🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Thì của động từ

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Future perfect continuous

Tính tới một thời điểm trong tương lai, một việc sẽ kéo dài liên tục được bao lâu.

Công thức

Khẳng địnhS + will have been + V-ing
Phủ địnhS + will not have been + V-ing
Nghi vấnWill + S + have been + V-ing?
By next June, I will have been working here for ten years.
Tới tháng Sáu năm sau là tôi làm ở đây được mười năm.

Cách dùng

1. Tính tới một mốc tương lai, việc đã kéo dài liên tục được bao lâu

Thường có by + mốc tương lai và for + khoảng thời gian.

By the time the plane lands, we will have been flying for 14 hours.
Lúc máy bay hạ cánh, chúng tôi đã bay được 14 tiếng.
By December, she will have been teaching at this school for 20 years.
Tới tháng 12, cô ấy sẽ dạy ở trường này được 20 năm.

2. Giải thích tình trạng ở một thời điểm trong tương lai

She'll be tired when she gets home. She will have been driving all day.
Về tới nhà chắc cô ấy mệt lắm, vì cô ấy lái xe cả ngày rồi.

Dấu hiệu nhận biết

by + mốc tương lai, by the time + hiện tại đơn, đi cùng for + khoảng thời gian.

Phân biệt với tương lai hoàn thành

Tương lai hoàn thànhTương lai hoàn thành tiếp diễn
Nhấn mạnh kết quả: xong bao nhiêuNhấn mạnh quá trình: kéo dài bao lâu
By 5 p.m., I will have answered 50 emails.By 5 p.m., I will have been answering emails for eight hours.

Giống các thì tiếp diễn khác, thì này không dùng với động từ chỉ trạng thái: By next year, we will have known each other for a decade.

Lỗi hay gặp

✗ By December, she will be working here for five years.

✓ By December, she will have been working here for five years.

Tính tới một mốc tương lai thì đã kéo dài bao lâu (for five years) dùng will have been + V-ing.

✗ By next year, we will have been knowing each other for a decade.

✓ By next year, we will have known each other for a decade.

know là động từ chỉ trạng thái, dùng tương lai hoàn thành.

✗ He will has been teaching for 20 years by then.

✓ He will have been teaching for 20 years by then.

Sau will luôn là have, kể cả với chủ ngữ số ít.

Mẹo