🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Danh từ, mạo từ và lượng từ

Danh từ đếm được và không đếm được

Countable & uncountable nouns

Cách nhận biết, dạng số nhiều (-s, -es, bất quy tắc) và những danh từ không đếm được hay gặp như information, equipment.

Danh từ đếm được đếm được từng cái, có số ít và số nhiều: a desk, two desks. Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều và không đi với a / an: information, money, water.

Danh từ đếm được

Số ít đi với a / an / one; số nhiều thêm -s / -es.

Danh từ tận cùng bằngCách thêmVí dụ
phần lớn các trường hợp+ sdesk → desks, client → clients
-s, -ss, -sh, -ch, -x, -z+ esbus → buses, box → boxes, branch → branches
phụ âm + yy → iescompany → companies, city → cities
nguyên âm + y+ sday → days, key → keys
-f, -fephần lớn thành -vesshelf → shelves, knife → knives (nhưng chief → chiefs, roof → roofs)
-o+ es hoặc + spotato → potatoes, hero → heroes; photo → photos, radio → radios

Số nhiều bất quy tắc

Số ítSố nhiều
man, womanmen, women
childchildren
personpeople
foot, toothfeet, teeth
mousemice
criterion, phenomenoncriteria, phenomena
analysis, crisisanalyses, crises
sheep, fish, series, species, means, aircraftgiữ nguyên

Danh từ không đếm được

Không thêm -s, không dùng a / an, và động từ đi kèm chia số ít. Những từ hay gặp trong công việc và trong TOEIC:

information, advice, equipment, furniture, luggage, baggage, machinery, merchandise, clothing, mail, software, research, feedback, knowledge, news, money, traffic, work, permission, access, stationery

The new equipment has arrived.
Thiết bị mới đã về tới.
Could you give me some information about the course?
Bạn cho tôi xin vài thông tin về khoá học được không?

Đếm bằng đơn vị

a piece of (information, advice, furniture, equipment), an item of (clothing), a sheet of paper, a bottle of water, a cup of coffee, a loaf of bread

She gave me a useful piece of advice.
Cô ấy cho tôi một lời khuyên rất hữu ích.

Danh từ vừa đếm được vừa không

Nghĩa thay đổi tuỳ cách dùng:

Không đếm đượcĐếm được
paper (giấy)a paper (tờ báo; bài báo khoa học)
time (thời gian)a time, times (lần)
room (chỗ trống)a room (căn phòng)
experience (kinh nghiệm)an experience (một trải nghiệm)
work (công việc)a work (tác phẩm)
business (việc kinh doanh)a business (một công ty)
Do you have experience in sales?
Bạn có kinh nghiệm bán hàng không?
The trip was an amazing experience.
Chuyến đi là một trải nghiệm tuyệt vời.

Từ chỉ số lượng đi kèm

Danh từ đếm được số nhiềuDanh từ không đếm được
many, a few, few, several, a number ofmuch, a little, little, an amount of, a great deal of

some, any, a lot of, plenty of, no, enough, more, most dùng được cho cả hai. Xem chi tiết ở Lượng từ: some, any, much, many, few, little….

Lỗi hay gặp

✗ Can you give me an information?

✓ Can you give me some information?

information không đếm được: không dùng an. Muốn nói "một" thì dùng a piece of information.

✗ We bought new furnitures for the office.

✓ We bought new furniture for the office.

furniture không đếm được, không thêm -s.

✗ The equipments are very expensive.

✓ The equipment is very expensive.

equipment không đếm được: không có -s, động từ chia số ít.

✗ She gave me many advices.

✓ She gave me a lot of advice.

advice không đếm được: không dùng many và không thêm -s.

Mẹo