Danh từ, mạo từ và lượng từ
Danh từ đếm được và không đếm được
Countable & uncountable nouns
Cách nhận biết, dạng số nhiều (-s, -es, bất quy tắc) và những danh từ không đếm được hay gặp như information, equipment.
Danh từ đếm được đếm được từng cái, có số ít và số nhiều: a desk, two desks. Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều và không đi với a / an: information, money, water.
Danh từ đếm được
Số ít đi với a / an / one; số nhiều thêm -s / -es.
| Danh từ tận cùng bằng | Cách thêm | Ví dụ |
|---|---|---|
| phần lớn các trường hợp | + s | desk → desks, client → clients |
| -s, -ss, -sh, -ch, -x, -z | + es | bus → buses, box → boxes, branch → branches |
| phụ âm + y | y → ies | company → companies, city → cities |
| nguyên âm + y | + s | day → days, key → keys |
| -f, -fe | phần lớn thành -ves | shelf → shelves, knife → knives (nhưng chief → chiefs, roof → roofs) |
| -o | + es hoặc + s | potato → potatoes, hero → heroes; photo → photos, radio → radios |
Số nhiều bất quy tắc
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| man, woman | men, women |
| child | children |
| person | people |
| foot, tooth | feet, teeth |
| mouse | mice |
| criterion, phenomenon | criteria, phenomena |
| analysis, crisis | analyses, crises |
| sheep, fish, series, species, means, aircraft | giữ nguyên |
Danh từ không đếm được
Không thêm -s, không dùng a / an, và động từ đi kèm chia số ít. Những từ hay gặp trong công việc và trong TOEIC:
information, advice, equipment, furniture, luggage, baggage, machinery, merchandise, clothing, mail, software, research, feedback, knowledge, news, money, traffic, work, permission, access, stationery
Đếm bằng đơn vị
a piece of (information, advice, furniture, equipment), an item of (clothing), a sheet of paper, a bottle of water, a cup of coffee, a loaf of bread
Danh từ vừa đếm được vừa không
Nghĩa thay đổi tuỳ cách dùng:
| Không đếm được | Đếm được |
|---|---|
| paper (giấy) | a paper (tờ báo; bài báo khoa học) |
| time (thời gian) | a time, times (lần) |
| room (chỗ trống) | a room (căn phòng) |
| experience (kinh nghiệm) | an experience (một trải nghiệm) |
| work (công việc) | a work (tác phẩm) |
| business (việc kinh doanh) | a business (một công ty) |
Từ chỉ số lượng đi kèm
| Danh từ đếm được số nhiều | Danh từ không đếm được |
|---|---|
| many, a few, few, several, a number of | much, a little, little, an amount of, a great deal of |
some, any, a lot of, plenty of, no, enough, more, most dùng được cho cả hai. Xem chi tiết ở Lượng từ: some, any, much, many, few, little….
Lỗi hay gặp
✗ Can you give me an information?
✓ Can you give me some information?
information không đếm được: không dùng an. Muốn nói "một" thì dùng a piece of information.
✗ We bought new furnitures for the office.
✓ We bought new furniture for the office.
furniture không đếm được, không thêm -s.
✗ The equipments are very expensive.
✓ The equipment is very expensive.
equipment không đếm được: không có -s, động từ chia số ít.
✗ She gave me many advices.
✓ She gave me a lot of advice.
advice không đếm được: không dùng many và không thêm -s.