Thì của động từ
Hiện tại tiếp diễn
Present continuous
Việc đang diễn ra lúc nói, việc tạm thời, và kế hoạch đã sắp xếp cho tương lai gần.
Công thức
Viết tắt: I'm, you're, she's, isn't, aren't (không có amn't, nói I'm not).
Cách thêm -ing
| Động từ | Cách thêm | Ví dụ |
|---|---|---|
| tận cùng bằng -e câm | bỏ e, thêm -ing | make → making, write → writing (nhưng see → seeing) |
| tận cùng bằng -ie | ie → y, thêm -ing | lie → lying, die → dying |
| một âm tiết, kết thúc bằng phụ âm – nguyên âm – phụ âm | gấp đôi phụ âm cuối | run → running, stop → stopping |
| hai âm tiết, nhấn vào âm tiết cuối | gấp đôi phụ âm cuối | begin → beginning, prefer → preferring |
| các trường hợp còn lại | + ing | work → working, visit → visiting, fix → fixing |
Cách dùng
1. Việc đang diễn ra lúc nói
2. Việc đang diễn ra trong giai đoạn này, việc tạm thời
Không nhất thiết đang làm đúng lúc nói, chỉ cần đang diễn ra quanh thời điểm hiện tại.
3. Xu hướng đang thay đổi
4. Kế hoạch đã sắp xếp cho tương lai gần
Thường đã hẹn, đã đặt, và có thời gian cụ thể.
So sánh với will và be going to ở Tương lai gần (be going to).
5. Phàn nàn về thói quen gây khó chịu (với always)
Dấu hiệu nhận biết
now, right now, at the moment, at present, currently, today, this week, this month, these days, và câu mệnh lệnh gây chú ý như Look!, Listen!, Be careful!
Động từ không dùng ở thể tiếp diễn
Động từ chỉ trạng thái, cảm nghĩ, sở hữu: know, understand, believe, remember, like, love, hate, want, need, prefer, own, belong, seem, mean, cost, contain.
Một số động từ đổi nghĩa thì dùng được thể tiếp diễn:
| Động từ | Nghĩa trạng thái (thì đơn) | Nghĩa hành động (tiếp diễn) |
|---|---|---|
| think | I think it's a good idea. (cho rằng) | I'm thinking about the offer. (đang cân nhắc) |
| have | She has two cars. (có) | She's having lunch. (đang ăn) |
| see | I see what you mean. (hiểu) | I'm seeing a client at 3. (gặp) |
Phân biệt với hiện tại đơn
| Hiện tại đơn | Hiện tại tiếp diễn |
|---|---|
| Thói quen, việc lâu dài, sự thật | Việc đang diễn ra, việc tạm thời |
| I work in Hanoi. | I'm working in Hanoi this month. |
| Lịch trình cố định: The store opens at 9. | Kế hoạch đã sắp xếp: We're opening a new store next week. |
Chi tiết xem ở Hiện tại đơn.
Lỗi hay gặp
✗ I am knowing the answer.
✓ I know the answer.
know là động từ chỉ trạng thái, không dùng thể tiếp diễn.
✗ She working on the report now.
✓ She is working on the report now.
Thể tiếp diễn luôn cần be (am/is/are) trước V-ing.
✗ Look! It rains.
✓ Look! It's raining.
Việc đang xảy ra ngay trước mắt thì dùng hiện tại tiếp diễn.
✗ He is writeing an email.
✓ He is writing an email.
Động từ tận cùng bằng e câm thì bỏ e trước khi thêm -ing.