Thì của động từ
Hiện tại đơn
Present simple
Thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định.
Công thức
Với động từ thường
- I, you, we, they và danh từ số nhiều: động từ giữ nguyên, trợ động từ do.
- He, she, it và danh từ số ít: động từ thêm -s/-es, trợ động từ does. Sau does / doesn't động từ trở về nguyên mẫu.
Với động từ to be
Cách thêm -s/-es
| Động từ tận cùng bằng | Cách thêm | Ví dụ |
|---|---|---|
| phần lớn các trường hợp | + s | work → works, read → reads |
| -s, -ss, -sh, -ch, -x, -o | + es | pass → passes, watch → watches, fix → fixes, go → goes |
| phụ âm + y | y → ies | study → studies, carry → carries |
| nguyên âm + y | + s | play → plays, pay → pays |
| have | dạng đặc biệt | have → has |
Cách đọc đuôi -s/-es
| Âm cuối của động từ | Đọc là | Ví dụ |
|---|---|---|
| /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ (âm không rung) | /s/ | works, stops, writes |
| /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/ | /ɪz/ | watches, uses, changes |
| các âm còn lại | /z/ | plays, needs, calls |
Cách dùng
1. Thói quen, việc lặp đi lặp lại
2. Sự thật, điều luôn đúng
3. Lịch trình, thời gian biểu cố định (kể cả trong tương lai)
4. Trạng thái, cảm nghĩ, sở hữu
Các động từ chỉ trạng thái (know, like, want, need, belong, seem…) dùng thì hiện tại đơn kể cả khi nói về lúc này.
5. Nói về tương lai sau when, if, as soon as…
Xem thêm mệnh đề chỉ thời gian và câu điều kiện.
Dấu hiệu nhận biết
- Trạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom, never
- every day / week / year, once a week, twice a month, on Mondays, in the morning
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường nhưng sau to be: She always arrives early. / She is always early. Xem thêm trạng từ.
Phân biệt với hiện tại tiếp diễn
Chi tiết xem ở Hiện tại tiếp diễn.
Lỗi hay gặp
✗ She work in the finance department.
✓ She works in the finance department.
Chủ ngữ số ít (he, she, it, danh từ số ít) thì động từ phải thêm -s/-es.
✗ He doesn't works on weekends.
✓ He doesn't work on weekends.
Sau does/doesn't, động từ trở về nguyên mẫu (đuôi -s đã nằm ở does).
✗ Does she likes coffee?
✓ Does she like coffee?
Câu hỏi với does: động từ chính giữ nguyên mẫu.
✗ I am agree with you.
✓ I agree with you.
agree đã là động từ, không thêm am/is/are. Tương tự: I worry (không nói I am worry).