🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Đại từ

Đại từ phản thân

Reflexive pronouns

myself, themselves…: khi chủ ngữ và tân ngữ là một, khi muốn nhấn mạnh, và các cụm by oneself, on one's own.

Bảng đại từ phản thân

Đại từPhản thân
Imyself
youyourself (một người) / yourselves (nhiều người)
he / she / ithimself / herself / itself
weourselves
theythemselves
oneoneself

Cách dùng

1. Chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người

She introduced herself to the client.
Cô ấy tự giới thiệu với khách hàng.
Help yourself to some coffee.
Cứ tự nhiên lấy cà phê nhé.
Did you hurt yourself?
Bạn có bị thương không?

2. Nhấn mạnh: chính người đó, tự mình làm

Đứng ngay sau danh từ được nhấn mạnh, hoặc ở cuối câu.

The CEO herself answered the phone.
Chính giám đốc đã nghe điện thoại.
I fixed the printer myself.
Tôi tự sửa máy in.

3. by + phản thân: một mình, tự làm không ai giúp

Cũng nói được là on one's own.

She finished the project by herself. = She finished the project on her own.
Cô ấy tự mình hoàn thành dự án.

4. Các cụm hay gặp

enjoy yourself (chúc vui vẻ), help yourself (cứ tự nhiên), make yourself at home (cứ tự nhiên như ở nhà), introduce yourself (tự giới thiệu)

Khi nào không dùng

Một số động từ tiếng Việt nói "tự…" hay "bản thân" nhưng tiếng Anh không dùng đại từ phản thân: feel, relax, concentrate, meet, hurry.

I feel tired.
Tôi thấy mệt.
Relax!
Hãy thư giãn đi.

themselves (mỗi người tự… mình) khác each other (… lẫn nhau):

They blamed themselves.
Họ tự trách bản thân.
They blamed each other.
Họ đổ lỗi cho nhau.

Xem thêm Đại từ bất định; another, other, the other.

Lỗi hay gặp

✗ Please contact myself if you have any questions.

✓ Please contact me if you have any questions.

Đại từ phản thân chỉ dùng khi chủ ngữ và tân ngữ là một. Lỗi này rất hay gặp trong email công việc.

✗ He did it by his own.

✓ He did it by himself.

Nói by himself, hoặc on his own.

✗ They enjoyed theirselves at the party.

✓ They enjoyed themselves at the party.

Dạng đúng là themselves (tương tự: himself, không phải hisself).

✗ I feel myself tired today.

✓ I feel tired today.

feel không đi với đại từ phản thân.

Mẹo