Tôi muốn mua quà cho đồng nghiệp.
▶I want to buy souvenirs for my colleagues.
Cách khác: I need some gifts for my coworkers.▶
📌 for + người: dành cho.📖 V-ing hay to V ↗Giới từ đi kèm động từ, tính từ, danh từ ↗