Luyện viết
Mỗi màn hình chỉ có một câu, chữ to để chia sẻ màn hình. Bạn gõ câu tiếng Anh ngay dưới đề (của mình hoặc chép từ chat của người xem), rồi lật gợi ý và đáp án: câu đã gõ được tô màu theo đáp án.
Phím tắt: Enter sang bước tiếp · Shift + Enter xuống dòng · Esc rời ô gõ, khi đó dùng được Space/→ tiếp, ← lùi, F toàn màn hình, S nghe đáp án, G mở bài ngữ pháp, D bật/tắt khung dọc (khi quay bằng điện thoại cầm dọc). Bút trình chiếu (clicker) cũng dùng được.
- Bộ 1 · Ở văn phòngDời lịch họp, máy hỏng, nhờ việc, nghỉ phép: những câu nói hằng ngày ở công ty.
- Bộ 2 · Câu hay dùng trong emailMở đầu, gửi file kèm, xin lỗi, hẹn lịch, kết thư: các câu email gặp nhiều trong TOEIC Part 6–7.
- Bộ 3 · Đặt chỗ và đi lạiĐặt phòng, đặt bàn, chuyến bay bị hoãn, giờ tàu chạy: các tình huống hay gặp ở Part 3–4.
- Bộ 4 · Gọi điện và thông báoNghe máy, để lại lời nhắn, thông báo đóng cửa, bảo trì: câu quen thuộc ở Part 2 và Part 4.
- Bộ 5 · Mua sắm và đổi trảTrả hàng, hết hàng, giảm giá, bảo hành, hoàn tiền: tình huống ở cửa hàng hay gặp trong Part 2–3.
- Bộ 6 · Nhà hàng và ăn uốngXem thực đơn, gọi món, dị ứng, xin hoá đơn, ăn tại chỗ hay mang về: câu quen thuộc ở Part 2–3.
- Bộ 7 · Họp và thuyết trìnhChương trình họp, hoãn họp, người phụ trách, số liệu, mời đặt câu hỏi: câu hay gặp ở Part 3–4.
- Bộ 8 · Tuyển dụng và phỏng vấnỨng tuyển, kinh nghiệm, sơ yếu lý lịch, lương, đào tạo: chủ đề tuyển dụng gặp nhiều ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 9 · Sự cố và sửa chữaMáy hỏng, mất mạng, kẹt giấy, gọi thợ, bảo hành: tình huống sự cố quen thuộc ở Part 2–3.
- Bộ 10 · Bẫy ngữ pháp Part 5despite/although, each + số ít, so/such, either…or, từ loại, for/since: những chỗ Part 5 hay gài bẫy.
- Bộ 11 · Tả tranh (Part 1)is + V-ing, is being + V3, have been + V3, giới từ vị trí: các mẫu câu tả tranh của Part 1.
- Bộ 12 · Giao thông và đi lạiĐi xe buýt, xuống xe, kẹt xe, đỗ xe, lỡ chuyến: câu đi lại hằng ngày hay gặp ở Part 2–4.
- Bộ 13 · Ngân hàng và thanh toánMở tài khoản, chuyển khoản, hoá đơn quá hạn, bị tính phí, thẻ bị từ chối: tình huống tiền bạc ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 14 · Sức khoẻ và lịch hẹnĐặt lịch khám, kể bệnh, uống thuốc, dời lịch hẹn, bảo hiểm: hội thoại ở phòng khám trong Part 3.
- Bộ 15 · Marketing và bán hàngRa mắt sản phẩm, khảo sát, phản hồi khách hàng, doanh số, đối thủ: chủ đề kinh doanh ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 16 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 2)unless, by the time, neither…nor, as soon as, so sánh, đại từ phản thân, suggest + V-ing: thêm 10 bẫy Part 5.
- Bộ 17 · Giao hàng và vận chuyểnĐơn hàng trễ, mã vận đơn, ký nhận, giao lại, hàng bị hư: câu giao nhận hay gặp ở Part 3–4 và email Part 7.
- Bộ 18 · Hỗ trợ IT ở văn phòngQuên mật khẩu, máy in kẹt giấy, mạng chậm, cập nhật phần mềm: chuyện IT văn phòng hay gặp ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 19 · Sự kiện và hội nghịĐăng ký tham dự, diễn giả, đổi phòng, hoãn sự kiện, phản hồi: thông báo sự kiện là đề quen của Part 4 và Part 7.
- Bộ 20 · Hợp đồng và đàm phánGia hạn hợp đồng, điều khoản, giảm giá, ký kết, thoả thuận: từ vựng hợp đồng hay xuất hiện ở Part 5–7.
- Bộ 21 · Lịch làm việc và hạn chótDời hạn, đổi ca, xin nghỉ phép, nhắc việc, kịp tiến độ: câu sắp xếp công việc hằng ngày ở Part 2–3.
- Bộ 22 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 3)by/until, -ed/-ing, whose, avoid + V-ing, have sth done, rise/raise, in/on/at: thêm 10 bẫy Part 5.
- Bộ 23 · Khách sạn và lưu trúNhận phòng, trả phòng, phòng có vấn đề, dịch vụ phòng, gửi hành lý: câu ở khách sạn hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 24 · Sân bay và chuyến bayLàm thủ tục, cửa ra máy bay, chuyến bay trễ, nối chuyến, hành lý thất lạc: thông báo sân bay quen thuộc ở Part 4.
- Bộ 25 · Tài chính và ngân sáchVượt ngân sách, doanh thu tăng giảm, cắt giảm chi phí, báo cáo quý: số liệu tài chính là đề ruột của Part 4 và Part 7.
- Bộ 26 · Nhà cung cấp và đặt hàngBáo giá, đặt số lượng lớn, hết hàng, giao thiếu, đổi nhà cung cấp: email mua bán giữa công ty ở Part 6–7.
- Bộ 27 · Đào tạo và thăng chứcKhoá đào tạo, đánh giá hiệu suất, thăng chức, chuyển bộ phận, nghỉ hưu: thông báo nhân sự hay gặp ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 28 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 4)another/the other, a few/a little, mệnh đề rút gọn, giả định, đảo ngữ, whether, during/while: thêm 10 bẫy Part 5.
- Bộ 29 · Thuê nhà và văn phòngHợp đồng thuê, tiền cọc, chủ nhà, sửa chữa, chuyển văn phòng: câu thuê mướn hay gặp ở Part 3 và quảng cáo Part 7.
- Bộ 30 · Chăm sóc khách hàngKhiếu nại, hoàn tiền, bảo hành, chờ máy, khảo sát: hội thoại tổng đài và email trả lời khách ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 31 · Đặt tiệc và cateringĐặt tiệc công ty, chọn thực đơn, món chay, số khách, dị ứng: hội thoại đặt tiệc hay gặp ở Part 3.
- Bộ 32 · Sản xuất và nhà máyDây chuyền, kiểm tra chất lượng, an toàn lao động, sản lượng, bảo trì máy: bối cảnh nhà máy hay gặp ở Part 1, 4 và 7.
- Bộ 33 · Tin tuyển dụng và hồ sơYêu cầu kinh nghiệm, hồ sơ xin việc, thư giới thiệu, hạn nộp, phúc lợi: kiểu tin tuyển dụng quen thuộc của Part 7.
- Bộ 34 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 5)Từ loại cùng gốc, responsible for, eligible for, as…as, had better, would rather, so that, in spite of: thêm 10 bẫy Part 5.
- Bộ 35 · Bảo hiểm và bồi thườngMua bảo hiểm, phí hằng tháng, yêu cầu bồi thường, giấy tờ, gia hạn hợp đồng: thư từ bảo hiểm hay gặp ở Part 6–7.
- Bộ 36 · Mua sắm onlineGiỏ hàng, mã giảm giá, thanh toán, theo dõi đơn, đánh giá sản phẩm: câu mua sắm qua mạng hằng ngày.
- Bộ 37 · Thời tiết và thông báo công cộngDự báo thời tiết, đóng cửa vì bão, đường bị chặn, thông báo qua loa: bài nói ngắn kiểu Part 4.
- Bộ 38 · Làm việc từ xaHọp online, bật mic, chia sẻ màn hình, mất kết nối, lệch múi giờ: câu họp trực tuyến dùng hằng ngày.
- Bộ 39 · Ra mắt sản phẩmTính năng mới, ngày ra mắt, đối thủ, thị phần, phản hồi khách hàng: thông cáo báo chí kiểu Part 7.
- Bộ 40 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 6)however, therefore, otherwise, as long as, in case, even if, so as not to, no sooner…than: thêm 10 bẫy liên từ Part 5.
- Bộ 41 · Giải trí và văn hoáBảo tàng, thư viện, rạp phim, buổi hoà nhạc, triển lãm: thông báo và hội thoại giải trí hay gặp ở Part 2–4.
- Bộ 42 · Thiết bị và văn phòng phẩmHết giấy, đặt văn phòng phẩm, máy photocopy, phòng họp, dọn dẹp: chuyện văn phòng hay gặp ở Part 1–3.
- Bộ 43 · Kho bãi và hậu cầnTồn kho, kiểm kê, xe nâng, lô hàng, giao trễ: bối cảnh kho bãi hay gặp ở Part 1, 3 và 7.
- Bộ 44 · Tin tức doanh nghiệpSáp nhập, giám đốc mới, mở chi nhánh, giải thưởng, kỷ niệm thành lập: bài báo doanh nghiệp kiểu Part 7.
- Bộ 45 · Cộng đồng và tình nguyệnTình nguyện, gây quỹ, dọn dẹp công viên, quyên góp, hội chợ địa phương: thông báo cộng đồng hay gặp ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 46 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 7)on behalf of, prior to, regardless of, along with, whereas, nor, whoever, -ever, hardly: thêm 10 bẫy Part 5.
- Bộ 47 · Phòng gym và thể thaoĐăng ký thẻ tập, lớp yoga, huấn luyện viên, giờ mở cửa, giải chạy: câu thể thao hay gặp ở Part 2–3 và quảng cáo Part 7.
- Bộ 48 · Đi công tácLịch công tác, chi phí hoàn ứng, hoá đơn, gặp đối tác, báo cáo sau chuyến đi: email công tác hay gặp ở Part 7.
- Bộ 49 · Xây dựng và cải tạoCải tạo văn phòng, công trình, tiếng ồn, lối đi tạm, tiến độ thi công: thông báo xây dựng hay gặp ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 50 · Báo chí và xuất bảnBài báo, tạp chí, phỏng vấn, xuất bản sách, đăng ký đọc báo: bối cảnh truyền thông quen thuộc ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 51 · Nội quy công tyGiờ làm, đồng phục, nghỉ ốm, thẻ ra vào, bãi đỗ xe: thông báo nội quy hay gặp ở Part 6 và Part 7.
- Bộ 52 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 8)recommend that + V, should have, be supposed to, get sb to do, wish, enough to, while + V-ing, upon: thêm 10 bẫy Part 5.
- Bộ 53 · Môi trường và tái chếTái chế, tiết kiệm điện, giảm rác thải nhựa, văn phòng xanh: thông báo môi trường hay gặp ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 54 · Thuê xe và bảo dưỡng xeThuê xe, đổ xăng, trả xe, xe hỏng, bảo dưỡng định kỳ: hội thoại ở quầy thuê xe và tiệm sửa xe ở Part 3.
- Bộ 55 · Khoá học và kỳ thiĐăng ký khoá học, học phí, lịch thi, điểm số, chứng chỉ: câu học hành gần gũi với chính người ôn TOEIC.
- Bộ 56 · Hội chợ thương mạiGian hàng, khách tham quan, hàng mẫu, danh thiếp, khách hàng tiềm năng: bối cảnh hội chợ hay gặp ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 57 · Biểu đồ và xu hướngTăng vọt, giảm nhẹ, giữ ổn định, đạt đỉnh, chiếm tỉ lệ: cách tả số liệu cho câu hỏi đồ hoạ ở Part 3–4.
- Bộ 58 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 9)Cặp từ dễ nhầm: economic/economical, considerable/considerate, confident/confidential, successful/successive…
- Bộ 59 · Làm việc nhómPhân công, nhờ giúp, góp ý, cập nhật tiến độ, cảm ơn đồng nghiệp: câu làm việc nhóm hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 60 · Tham quan du lịchTour tham quan, hướng dẫn viên, điểm hẹn, chụp ảnh, mua quà lưu niệm: bài nói của hướng dẫn viên kiểu Part 4.
- Bộ 61 · Quản lý cửa hàngTrưng bày hàng, nhập kho, nhân viên ca, khuyến mãi, doanh số cửa hàng: hội thoại giữa quản lý và nhân viên ở Part 3.
- Bộ 62 · Khảo sát và nghiên cứuThực hiện khảo sát, người tham gia, kết quả, đa số, kết luận: báo cáo nghiên cứu ngắn hay gặp ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 63 · Lễ trao giải và phát biểuGiới thiệu diễn giả, trao giải, cảm ơn, chúc mừng, tiệc chia tay: các kiểu bài phát biểu quen thuộc của Part 4.
- Bộ 64 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 10)Động từ đi với giới từ: comply with, consist of, specialize in, rely on, contribute to, result in, object to…
- Bộ 65 · Chuyện phiếm nơi công sởHỏi thăm, cuối tuần, thời tiết, đồng nghiệp mới, chúc mừng: những câu xã giao ngắn hay gặp ở Part 2.
- Bộ 66 · Hỏi và chỉ đườngPhòng ở tầng mấy, rẽ trái, đi thẳng, đối diện, cuối hành lang: câu hỏi đường hay gặp ở Part 2 và câu hỏi bản đồ Part 3.
- Bộ 67 · Lời mời và hẹn gặpMời đi ăn, nhận lời, từ chối khéo, hẹn giờ, đổi lịch: những câu mời và trả lời hay gặp ở Part 2.
- Bộ 68 · Nghề nghiệp và công việcLàm nghề gì, làm ở đâu, nhiệm vụ hằng ngày, thích công việc: câu giới thiệu bản thân và công việc ở Part 2–3.
- Bộ 69 · Công nghệ và đổi mớiỨng dụng mới, tự động hoá, chuyển đổi số, dữ liệu, bảo mật: bài báo công nghệ kiểu Part 7.
- Bộ 70 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 11)Danh từ và lượng từ: information, advice, equipment, one of the, each of, a number of, none of, every other…
- Bộ 71 · Nhà thuốcMua thuốc, đơn thuốc, liều dùng, tác dụng phụ, dị ứng: hội thoại ở nhà thuốc hay gặp ở Part 3.
- Bộ 72 · Siêu thị và chợTìm hàng, quầy thu ngân, túi đựng, thẻ thành viên, hàng tươi: câu đi siêu thị và thông báo trong cửa hàng ở Part 4.
- Bộ 73 · Xin lỗi và giải thíchXin lỗi vì trễ, giải thích lý do, nhận lỗi, hứa sửa, đáp lại lời xin lỗi: câu ứng xử hay gặp ở Part 2.
- Bộ 74 · Mua bán bất động sảnMôi giới, xem nhà, giá rao bán, vay mua nhà, ký hợp đồng: quảng cáo nhà đất và hội thoại môi giới ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 75 · Tin kinh tếLãi suất, lạm phát, thất nghiệp, xuất khẩu, tăng trưởng: những câu tin kinh tế ngắn gặp trong bài đọc Part 7.
- Bộ 76 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 12)Đại từ và mệnh đề quan hệ: whom, which có dấu phẩy, its/it's, theirs, where, when, what, of which, each other…
- Bộ 77 · Gọi đồ ăn mang điGọi món mang đi, giao đồ ăn, quán cà phê, cỡ ly, thời gian chờ: câu gọi đồ ăn nhanh hằng ngày.
- Bộ 78 · Đồ thất lạcMất ví, quên đồ, tả món đồ, quầy đồ thất lạc, nhận lại: hội thoại tìm đồ hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 79 · Dịch vụ quanh nhàTiệm giặt, cắt tóc, sửa điện thoại, in ấn, đặt lịch hẹn: câu dùng dịch vụ hằng ngày hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 80 · Quản lý và lãnh đạoGiao việc, ra quyết định, khích lệ nhân viên, đặt mục tiêu, góp ý: lời quản lý nói với nhóm ở Part 3–4.
- Bộ 81 · Kiểm toán và quy địnhKiểm toán, quy định mới, hồ sơ lưu trữ, giấy phép, vi phạm: bản ghi nhớ nội bộ trang trọng kiểu Part 6–7.
- Bộ 82 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 13)Chọn thì theo dấu hiệu: by next year, already, since, while, at this time tomorrow, recently, last week…
- Bộ 83 · Sở thích và thời gian rảnhSở thích, làm gì cuối tuần, chơi nhạc cụ, đọc sách, du lịch: câu nói về bản thân dễ dùng để khởi động buổi live.
- Bộ 84 · Cửa hàng quần áoThử đồ, cỡ, màu, phòng thử, vừa hay không vừa: hội thoại mua quần áo hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 85 · Khẩn cấp và an toànDiễn tập cháy, sơ tán, lối thoát hiểm, gọi cấp cứu, sơ cứu: thông báo an toàn hay gặp ở Part 4.
- Bộ 86 · Lương và phúc lợiNgày trả lương, tăng lương, làm thêm giờ, khấu trừ thuế, bảo hiểm: email phòng nhân sự hay gặp ở Part 6–7.
- Bộ 87 · Khởi nghiệp và gọi vốnKhởi nghiệp, nhà đầu tư, gọi vốn, kế hoạch kinh doanh, mở rộng: bài báo doanh nhân trẻ kiểu Part 7.
- Bộ 88 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 14)Trạng từ khác nghĩa: hard/hardly, late/lately, near/nearly, high/highly, close/closely, short/shortly, most/mostly…
- Bộ 89 · Chung cư và hàng xómHàng xóm ồn ào, đổ rác, ban quản lý, thang máy bảo trì, nuôi thú cưng: thông báo chung cư hay gặp ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 90 · Nấu ăn và công thứcThái, trộn, đun sôi, nướng, nêm nếm: các bước nấu ăn kiểu chương trình dạy nấu ăn ở Part 4.
- Bộ 91 · Số, ngày tháng và giá tiềnGiờ giấc, ngày tháng, giá tiền, số điện thoại, số tầng: những con số hay bị nghe nhầm ở Part 2–4.
- Bộ 92 · Đề xuất và tư vấnĐề xuất dự án, tư vấn giải pháp, phạm vi công việc, chi phí dự kiến, chấp thuận: email đề xuất trang trọng ở Part 6–7.
- Bộ 93 · Phát triển đô thịHội đồng thành phố, cầu mới, tuyến metro, công viên, ý kiến người dân: bản tin địa phương kiểu Part 4 và Part 7.
- Bộ 94 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 15)Liên từ ít gặp: now that, provided that, once, as (vì), given that, as if, not until, whether or not, until, so…
- Bộ 95 · Nhà ga và tàu hoảMua vé tàu, sân ga, vé khứ hồi, tàu trễ, đổi tàu: thông báo nhà ga và hội thoại ở quầy vé hay gặp ở Part 3–4.
- Bộ 96 · Phòng nghỉ và giờ nghỉ trưaMáy pha cà phê, tủ lạnh chung, rửa cốc, nghỉ trưa, đặt đồ ăn chung: chuyện phòng nghỉ văn phòng ở Part 1–3.
- Bộ 97 · Tả người và tính cáchĐồng nghiệp thân thiện, sếp nghiêm khắc, người mặc áo đỏ, tóc ngắn, đeo kính: tả người ở Part 1–3.
- Bộ 98 · Kinh doanh thương mại điện tửLượt truy cập, tỷ lệ chuyển đổi, giỏ hàng bỏ dở, đánh giá, vận hành shop online: báo cáo kinh doanh online ở Part 7.
- Bộ 99 · Điện nước và năng lượngHoá đơn điện, cúp điện, công ty điện lực, đồng hồ đo, tiết kiệm năng lượng: thông báo tiện ích hay gặp ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 100 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 16)So sánh nâng cao: the same as, different from, similar to, superior to, much + hơn, by far, less…than, twice as many…
- Bộ 101 · Bưu điệnGửi thư, mua tem, gửi bưu kiện quốc tế, chuyển phát nhanh, điền tờ khai: hội thoại ở bưu điện hay gặp ở Part 3.
- Bộ 102 · Thể thao và trận đấuXem bóng đá, mua vé, đội thắng thua, tỉ số, giải đấu công ty: câu nói chuyện thể thao hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 103 · Điện thoại và thiết bịHết pin, sạc điện thoại, tai nghe, wifi, điện thoại mới: chuyện thiết bị hằng ngày hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 104 · Khách hàng thân thiếtTích điểm, hạng thẻ, ưu đãi thành viên, quà tặng, giữ chân khách: quảng cáo chương trình thành viên ở Part 7.
- Bộ 105 · Nông sản và thực phẩmMùa vụ, giá thực phẩm, nhà nông, nhập khẩu, chuỗi cung ứng: tin tức nông nghiệp và thực phẩm kiểu Part 7.
- Bộ 106 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 17)Bị động đặc biệt: it is said that, be said to, be required to, be known for, be made to, get + V3, be considered…
- Bộ 107 · Kể về kỳ nghỉĐi đâu, ở bao lâu, làm gì, thời tiết ra sao, có vui không: luyện quá khứ đơn qua chuyện kỳ nghỉ.
- Bộ 108 · Triệu chứng và ốm đauĐau đầu, sốt, ho, cảm lạnh, nghỉ ốm: câu kể bệnh và hỏi thăm sức khoẻ hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 109 · Lễ tân tiếp kháchCó hẹn chưa, ký tên ở sổ, thẻ khách, ngồi chờ, ai sẽ xuống đón: hội thoại ở quầy lễ tân văn phòng ở Part 2–3.
- Bộ 110 · Ngành hàng khôngĐường bay mới, đội máy bay, giá vé, hành khách tăng, dịch vụ hạng thương gia: tin hàng không kiểu Part 7.
- Bộ 111 · Sức khoẻ nhân viênKhám sức khoẻ định kỳ, giảm stress, thẻ tập gym, cân bằng công việc: thông báo chương trình phúc lợi ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 112 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 18)V-ing hay to V: stop, consider, afford, be worth, can't help, spend time, have difficulty, it's no use, mean…
- Bộ 113 · Đỗ xe và lái xeChỗ đỗ xe, vé phạt, giới hạn tốc độ, đường một chiều, đổ xăng: biển báo và hội thoại lái xe ở Part 1–3.
- Bộ 114 · Quà tặng và dịp lễMua quà, gói quà, góp tiền tặng đồng nghiệp, thiệp chúc mừng, dịp lễ: câu mua sắm và chúc mừng ở Part 2–3.
- Bộ 115 · Chuyển nhàĐóng thùng, thuê xe tải, công ty chuyển nhà, địa chỉ mới, dọn đồ: câu chuyển nhà hay gặp ở Part 3.
- Bộ 116 · Tour trọn góiTour trọn gói, lịch trình, đặt cọc, chính sách huỷ, đưa đón sân bay: quảng cáo và email công ty du lịch ở Part 7.
- Bộ 117 · Thu hồi sản phẩmThu hồi sản phẩm lỗi, thông cáo báo chí, hoàn tiền, xin lỗi khách, biện pháp khắc phục: thông báo trang trọng ở Part 7.
- Bộ 118 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 19)Động từ khuyết thiếu: must/have to, mustn't/don't have to, was able to, needn't, ought to, would you mind…
- Bộ 119 · Tả cảnh ngoài trờiNgười đi dạo, thuyền cập bến, hàng cây, quán cà phê vỉa hè, công nhân sửa đường: câu tả tranh ngoài trời ở Part 1.
- Bộ 120 · Giấy tờ và hồ sơPhoto tài liệu, lưu hồ sơ, ký giấy, scan, tìm file: việc giấy tờ văn phòng hay gặp ở Part 1–3.
- Bộ 121 · Tiền bạc cá nhânTiết kiệm, tiêu tiền, chia tiền ăn, mượn tiền, lương tháng: câu chuyện tiền bạc hằng ngày.
- Bộ 122 · Phát triển sự nghiệpMục tiêu nghề nghiệp, kỹ năng mới, người hướng dẫn, chuyển ngành, học thêm: câu bàn chuyện sự nghiệp ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 123 · Ngành du lịchKhách quốc tế, mùa cao điểm, khách sạn mới, quảng bá điểm đến, doanh thu du lịch: tin du lịch kiểu Part 4 và Part 7.
- Bộ 124 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 20)Câu điều kiện nâng cao: loại 0–3, should you, were I, had I known, but for, supposing, mixed conditional…
- Bộ 125 · Tả căn phòngGhế xếp quanh bàn, đèn treo trên trần, kệ sách, rèm cửa, màn hình: câu tả tranh trong nhà ở Part 1.
- Bộ 126 · Thói quen hằng ngàyThức dậy, đi làm, ăn trưa, tan làm, đi ngủ: luyện hiện tại đơn và trạng từ tần suất qua một ngày làm việc.
- Bộ 127 · Nhờ vả và đáp lờiNhờ giúp, xin phép, đồng ý, từ chối khéo, cảm ơn: các kiểu câu nhờ vả và trả lời hay gặp ở Part 2.
- Bộ 128 · Đánh giá trực tuyếnViết đánh giá, xếp hạng sao, phản hồi khách, khen chê dịch vụ: bài đánh giá và thư trả lời kiểu Part 7.
- Bộ 129 · Thương mại quốc tếXuất nhập khẩu, thuế quan, đối tác nước ngoài, thủ tục hải quan, tỷ giá: email và bài báo thương mại ở Part 7.
- Bộ 130 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 21)Mạo từ: a university, an hour, an MBA, the + duy nhất, go to school, by car, the United States, a/the khi nhắc lại…
- Bộ 131 · Việc nhàRửa bát, giặt đồ, dọn phòng, đổ rác, nấu cơm: câu việc nhà đơn giản để luyện cụm động từ thường dùng.
- Bộ 132 · Đi taxiGọi xe, báo điểm đến, chỉ đường cho tài xế, hỏi giá, trả tiền: câu đi taxi hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 133 · Chuyện học tiếng AnhLuyện nghe, học từ vựng, phát âm, mắc lỗi, học mỗi ngày: câu nói về việc học tiếng Anh, hợp để trò chuyện cùng người xem live.
- Bộ 134 · Team building và tiệc công tyChuyến du lịch công ty, tiệc cuối năm, hoạt động gắn kết, đăng ký tham gia, phân công tổ chức: thông báo nội bộ ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 135 · Dữ liệu và báo cáoThu thập dữ liệu, chỉ số KPI, phân tích, kết luận, trình bày số liệu: ngôn ngữ báo cáo ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 136 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 22)Đảo ngữ nhấn mạnh: Rarely have I, Not only did, Never before, Little did, Under no circumstances, Hardly … when…
- Bộ 137 · Mùi vị món ănNgọt, mặn, cay, giòn, ngon, nhạt: luyện tính từ tả món ăn và động từ nối taste/smell/look.
- Bộ 138 · Giới thiệu bản thânGiới thiệu tên, công việc, quê quán, giới thiệu đồng nghiệp: câu chào hỏi lần đầu gặp mặt ở Part 2–3.
- Bộ 139 · Thói quen lành mạnhNgủ đủ giấc, ăn rau, uống nước, đi bộ, bớt đồ ngọt: lời khuyên sức khoẻ để luyện should, try to, used to.
- Bộ 140 · Thiết kế văn phòngKhông gian mở, kiến trúc sư, bản vẽ, nội thất, phòng họp nhỏ: dự án thiết kế văn phòng ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 141 · Đầu tư cá nhânCổ phiếu, quỹ đầu tư, rủi ro, lợi nhuận, đa dạng hoá: tư vấn tài chính cá nhân kiểu Part 4 và Part 7.
- Bộ 142 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 23)Hoà hợp chủ ngữ – động từ: news is, the police are, a pair of, neither of, either…or, ten dollars is, there are…
- Bộ 143 · Âm nhạcThể loại nhạc, ca sĩ yêu thích, buổi hoà nhạc, học nhạc cụ, nghe nhạc khi làm việc: câu trò chuyện về âm nhạc.
- Bộ 144 · Quản lý thời gianDanh sách việc cần làm, trì hoãn, ưu tiên, hết thời gian, làm cho kịp: câu sắp xếp công việc hằng ngày.
- Bộ 145 · Đi chợ và mặc cảHỏi giá, mặc cả, mua theo cân, chợ đêm, đồ ăn đường phố: câu đi chợ dùng được ngay với khách nước ngoài.
- Bộ 146 · Bất đồng nơi công sởKhông đồng ý, góp ý tế nhị, giải quyết mâu thuẫn, tìm điểm chung, xin lỗi: câu nói chuyện khéo léo ở Part 3.
- Bộ 147 · Quản lý khách sạnCông suất phòng, nhân viên lễ tân, nâng cấp phòng, phản hồi khách, mùa cao điểm: góc nhìn quản lý khách sạn ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 148 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 24)Đuôi từ: -tion, -ment, -ness, -ity, -ive, -ous, -ful, -less, -en, -ize: chọn đúng từ loại theo vị trí trong câu.
- Bộ 149 · Chuẩn bị hành lýXếp vali, mang theo gì, quên đồ, cân hành lý, kiểm tra giấy tờ: câu chuẩn bị trước chuyến đi.
- Bộ 150 · Khu tôi sốngGần nhà có gì, đi bộ bao xa, yên tĩnh hay ồn ào, đã sống bao lâu: luyện there is/are và giới từ nơi chốn.
- Bộ 151 · Kế hoạch cuối tuầnĐịnh làm gì, đã hẹn ai, có lẽ sẽ, chưa quyết định: phân biệt be going to, hiện tại tiếp diễn, will và might.
- Bộ 152 · Trách nhiệm xã hội doanh nghiệpQuyên góp, trồng cây, giảm khí thải, hỗ trợ cộng đồng, báo cáo bền vững: thông cáo CSR kiểu Part 7.
- Bộ 153 · Triển lãm nghệ thuậtNghệ sĩ, tác phẩm, khai mạc triển lãm, nhà tài trợ, giá vé: thông báo và bài báo văn hoá ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 154 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 25)Câu tường thuật: said that, told me, asked if, asked me to, promised to, denied V-ing, wanted to know where…
- Bộ 155 · Hiệu sách và thư việnTìm sách, đặt trước, gia hạn, thẻ thư viện, sách bán chạy: hội thoại ở hiệu sách và thư viện ở Part 2–3.
- Bộ 156 · Thú cưngNuôi chó mèo, dắt đi dạo, đưa đi khám thú y, gửi nuôi khi đi xa: câu đơn giản dễ trò chuyện với người xem.
- Bộ 157 · Kỷ niệm thời đi họcMôn học yêu thích, thầy cô, bạn bè, đi học bằng gì, ước mơ hồi nhỏ: luyện used to và quá khứ đơn.
- Bộ 158 · Dự án phần mềmTính năng mới, kiểm thử, sửa lỗi, phát hành, phản hồi người dùng: hội thoại nhóm phát triển phần mềm ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 159 · Ngành y tếBệnh viện mở rộng, khám từ xa, thiếu nhân lực, thiết bị mới, chi phí y tế: tin tức y tế kiểu Part 4 và Part 7.
- Bộ 160 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 26)Phân từ: Having finished, Located in, Founded in, When asked, the attached file, a leading company, the remaining…
- Bộ 161 · Gia đìnhThành viên gia đình, anh chị em, sống cùng ai, giống ai, gặp nhau dịp lễ: câu giới thiệu gia đình đơn giản.
- Bộ 162 · Cửa hàng điện máyMua laptop, so sánh máy, bảo hành, trả góp, giao lắp đặt: hội thoại mua đồ điện tử hay gặp ở Part 3.
- Bộ 163 · Cắm trại và leo núiDựng lều, leo núi, mang đồ, đường mòn, ngắm bình minh: câu dã ngoại và thông báo khu du lịch ở Part 4.
- Bộ 164 · Xe điện và ngành ô tôDoanh số xe điện, trạm sạc, nhà máy mới, ưu đãi thuế, mẫu xe mới: tin ngành ô tô kiểu Part 7.
- Bộ 165 · Ngày đầu đi làmĐón nhân viên mới, giới thiệu quy trình, cấp thiết bị, đào tạo hội nhập, người kèm cặp: email chào mừng ở Part 6–7.
- Bộ 166 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 27)Giới từ dễ nhầm: throughout, between/among, beside/besides, across/through, above/over, within, for/during…
- Bộ 167 · Lễ hội Việt NamTết, Trung thu, lì xì, bánh chưng, đèn lồng: câu giới thiệu lễ hội Việt Nam cho người nước ngoài.
- Bộ 168 · Văn hoá cà phêCà phê sữa đá, ngồi quán vỉa hè, làm việc ở quán, gặp bạn: câu kể về thói quen cà phê của người Việt.
- Bộ 169 · Mạng xã hộiĐăng ảnh, theo dõi, bình luận, xem livestream, dành bao nhiêu thời gian online: câu gần gũi với người xem live.
- Bộ 170 · Lừa đảo và bảo mậtEmail lừa đảo, mật khẩu mạnh, xác minh hai bước, giao dịch lạ, khoá thẻ: cảnh báo bảo mật kiểu Part 4 và Part 7.
- Bộ 171 · Nhượng quyền kinh doanhNhượng quyền thương hiệu, phí nhượng quyền, mở chi nhánh, đào tạo chủ cửa hàng, tiêu chuẩn chung: bài đọc kinh doanh ở Part 7.
- Bộ 172 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 28)Mệnh đề danh từ: that, whether, what, how, why, the fact that, it is clear that, whatever: dùng làm chủ ngữ và tân ngữ.
- Bộ 173 · Phim ảnhThể loại phim, diễn viên, xem phim ở đâu, phim có hay không, phụ đề: câu trò chuyện về phim ảnh.
- Bộ 174 · Trung tâm thương mạiTìm cửa hàng, khu ẩm thực, thang cuốn, bãi giữ xe, giờ mở cửa: hội thoại và thông báo ở trung tâm thương mại ở Part 2–4.
- Bộ 175 · Va chạm và bị thương nhẹTrẹo chân, đứt tay, ngã xe, bị bỏng, băng bó: kể chuyện bị thương nhẹ, luyện quá khứ đơn và động từ bất quy tắc.
- Bộ 176 · Kinh doanh nhà hàngKhai trương, thực đơn mới, đầu bếp, nguyên liệu, đánh giá ẩm thực: góc nhìn chủ nhà hàng ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 177 · Xu hướng giáo dụcHọc trực tuyến, học phí tăng, chương trình mới, kỹ năng số, học tập suốt đời: bài báo giáo dục kiểu Part 7.
- Bộ 178 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 29)Động từ dễ nhầm: lie/lay, say/tell, remind/remember, rob/steal, make/do, speak/talk, lose/miss, let/allow…
- Bộ 179 · Các mùa trong nămMùa yêu thích, mùa mưa, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, làm gì mỗi mùa: luyện giới từ in + mùa và so sánh.
- Bộ 180 · Gói cước điện thoạiMua sim, nạp tiền, gói data, hết dung lượng, đổi nhà mạng: hội thoại ở cửa hàng viễn thông ở Part 3.
- Bộ 181 · Mua đồ nội thấtChọn sofa, đo kích thước, giao hàng, lắp ráp, sắp xếp phòng: hội thoại ở cửa hàng nội thất ở Part 3.
- Bộ 182 · Xu hướng bán lẻThanh toán không tiền mặt, quầy tự phục vụ, mua online nhận tại cửa hàng, cá nhân hoá: bài báo bán lẻ kiểu Part 7.
- Bộ 183 · Chính sách làm việc linh hoạtGiờ làm linh hoạt, làm việc kết hợp, đăng ký chỗ ngồi, chính sách mới, hiệu suất: thông báo nhân sự ở Part 6–7.
- Bộ 184 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 30, tổng ôn)Tổng ôn 10 bẫy hay gặp nhất: từ loại, thì, bị động, giới từ, liên từ, đại từ, so sánh, V-ing/to V, hoà hợp, mệnh đề quan hệ.
- Bộ 185 · Tàu điện đô thịMua vé metro, đổi tuyến, ga kế tiếp, giờ cao điểm, thẻ đi lại: thông báo và hội thoại đi metro ở Part 2–4.
- Bộ 186 · Đi nha sĩĐau răng, đặt lịch khám, cạo vôi răng, trám răng, chăm sóc răng miệng: hội thoại ở phòng khám nha khoa ở Part 3.
- Bộ 187 · Đám cướiThiệp mời, chúc mừng, cô dâu chú rể, tiệc cưới, quà cưới: câu nói chuyện về đám cưới.
- Bộ 188 · Xây dựng thương hiệuLogo mới, nhận diện thương hiệu, khách hàng mục tiêu, người đại diện, uy tín: bài viết về thương hiệu ở Part 7.
- Bộ 189 · Tin khoa họcNghiên cứu mới, phát hiện, thử nghiệm, nhà khoa học, kết quả: bản tin khoa học ngắn kiểu Part 4 và Part 7.
- Bộ 190 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 31)Lượng từ: much/many, little/few, a great deal of, plenty of, several, either/neither, both of, others/the others…
- Bộ 191 · Công viên và sở thúVé vào cổng, xếp hàng, trò chơi, giờ cho thú ăn, chiều cao tối thiểu: thông báo công viên giải trí ở Part 4.
- Bộ 192 · Chụp ảnhNhờ chụp ảnh, máy ảnh, chỉnh ảnh, chụp phong cảnh, cấm chụp: câu chụp ảnh khi đi chơi và làm việc.
- Bộ 193 · Nêu ý kiếnHỏi ý kiến, đồng ý, không đồng ý, theo tôi, tôi không chắc: mẫu câu nêu quan điểm hay gặp ở Part 2–3.
- Bộ 194 · Ngành viễn thôngMạng 5G, vùng phủ sóng, nhà mạng, thuê bao, đầu tư hạ tầng: tin viễn thông kiểu Part 7.
- Bộ 195 · Ngành thời trangBộ sưu tập mới, nhà thiết kế, tuần lễ thời trang, chất liệu bền vững, cửa hàng flagship: tin thời trang kiểu Part 7.
- Bộ 196 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 32)Mức độ: so/such, too/enough, quite/rather/fairly, so that/so, such a lot of, not … enough: chọn đúng từ chỉ mức độ.
- Bộ 197 · Đạp xeThuê xe đạp, đạp xe đi làm, làn xe đạp, đội mũ bảo hiểm, xe bị xẹp lốp: câu đạp xe đơn giản.
- Bộ 198 · Bữa sángĂn sáng gì, ăn ở đâu, bỏ bữa sáng, bữa sáng khách sạn, món sáng Việt Nam: câu ăn uống buổi sáng.
- Bộ 199 · Cảm xúcVui, lo lắng, hào hứng, thất vọng, mệt mỏi: luyện tính từ -ed/-ing và cách nói về cảm xúc.
- Bộ 200 · Tài trợ sự kiệnNhà tài trợ, gói tài trợ, quyền lợi, logo trên áo, thư cảm ơn: email và thông báo tài trợ ở Part 6–7.
- Bộ 201 · Năng lượng tái tạoĐiện gió, điện mặt trời, giảm phát thải, đầu tư xanh, mục tiêu năm 2050: tin năng lượng kiểu Part 7.
- Bộ 202 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 33)Cấu trúc song song: các vế nối bằng and/or/but phải cùng dạng: danh từ – danh từ, V-ing – V-ing, trạng từ – trạng từ…
- Bộ 203 · Thăm người ốmGiờ thăm bệnh, phòng bệnh, hỏi thăm sức khoẻ, mang quà, xuất viện: câu đi thăm người ốm ở bệnh viện.
- Bộ 204 · Tiệm làm tócĐặt lịch cắt tóc, cắt ngắn, nhuộm, gội đầu, kiểu tóc mới: hội thoại ở tiệm làm tóc ở Part 2–3.
- Bộ 205 · Đi phà và du thuyềnVé phà, giờ tàu chạy, áo phao, say sóng, tham quan vịnh: thông báo trên tàu và hội thoại ở bến ở Part 3–4.
- Bộ 206 · Chuyển văn phòng công tyThông báo chuyển trụ sở, ngày chuyển, đóng gói đồ, địa chỉ mới, gián đoạn dịch vụ: bản ghi nhớ nội bộ ở Part 6–7.
- Bộ 207 · Ngân hàng sốỨng dụng ngân hàng, mở tài khoản online, chi nhánh đóng cửa, chuyển khoản tức thì, ví điện tử: tin ngân hàng kiểu Part 7.
- Bộ 208 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 34)Mệnh đề thời gian: before, after, while, as soon as, until, once, by the time, whenever: sau chúng không dùng will.
- Bộ 209 · Tả đồ vậtMàu sắc, kích cỡ, chất liệu, hình dạng, dùng để làm gì: luyện thứ tự tính từ và cách tả đồ vật.
- Bộ 210 · Trò chơiChơi game, cờ, thắng thua, đến lượt ai, luật chơi: câu chơi trò chơi đơn giản dễ dùng khi giao lưu với người xem.
- Bộ 211 · Kiểm tra an ninh sân bayCởi giày, bỏ laptop ra khay, chất lỏng, máy soi, hải quan: hướng dẫn ở cửa an ninh hay gặp ở Part 4.
- Bộ 212 · Làm việc tự doNhận dự án, báo giá, gửi hoá đơn, hạn chót, tìm khách hàng: email giữa freelancer và khách hàng ở Part 6–7.
- Bộ 213 · Thành phố thông minhĐèn giao thông thông minh, cảm biến, dữ liệu đô thị, thanh toán không chạm, dịch vụ công online: tin công nghệ đô thị ở Part 7.
- Bộ 214 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 35)Đại từ và từ đồng âm: me/I, mine/yours, its/it's, their/there/they're, your/you're, whose/who's…
- Bộ 215 · Tiệm bánhĐặt bánh sinh nhật, viết chữ lên bánh, bánh mới ra lò, nhận bánh: hội thoại ở tiệm bánh ở Part 2–3.
- Bộ 216 · Làm vườnTrồng cây, tưới nước, bón phân, cây chết, rau tự trồng: câu làm vườn và chăm cây cảnh văn phòng.
- Bộ 217 · Phàn nàn lịch sựĐồ ăn nguội, phòng ồn, gọi nhầm món, chờ quá lâu, đòi đổi: cách phàn nàn lịch sự ở nhà hàng, khách sạn, cửa hàng.
- Bộ 218 · Mở rộng thị trườngThâm nhập thị trường mới, đối tác địa phương, nghiên cứu thị trường, văn phòng nước ngoài, rủi ro: kế hoạch kinh doanh ở Part 7.
- Bộ 219 · Kinh doanh thể thaoSân vận động mới, vé mùa, bản quyền truyền hình, tài trợ áo đấu, giải đấu quốc tế: tin thể thao kinh doanh ở Part 7.
- Bộ 220 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 36)Trạng từ nhỏ mà hay bẫy: already/yet/still, anymore/no longer, just, ever, even, only, once: vị trí và nghĩa.
- Bộ 221 · Một ngày ở biểnKem chống nắng, tắm biển, thuê ghế, sóng lớn, ăn hải sản: câu đi biển và biển báo trên bãi tắm.
- Bộ 222 · Tự sửa đồ trong nhàThay bóng đèn, vòi nước rỉ, dụng cụ, gọi thợ, sơn lại tường: câu sửa chữa đồ đạc trong nhà.
- Bộ 223 · Tiệc sinh nhậtTổ chức tiệc, bất ngờ, thổi nến, mời bạn, bao nhiêu tuổi: câu tổ chức sinh nhật cho đồng nghiệp, bạn bè.
- Bộ 224 · Tư vấn pháp lýLuật sư, tư vấn hợp đồng, tranh chấp, quyền lợi, bảo mật thông tin: email làm việc với văn phòng luật ở Part 6–7.
- Bộ 225 · Kinh tế chia sẻĐi chung xe, cho thuê nhà ngắn hạn, thuê xe đạp công cộng, chia sẻ văn phòng: bài báo xu hướng tiêu dùng ở Part 7.
- Bộ 226 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 37)Danh từ, tính từ + to V hay giới từ + V-ing: decision to, ability to, eager to, likely to, interested in, tired of…
- Bộ 227 · Lớp học onlineBật camera, nộp bài tập, đường truyền yếu, giơ tay phát biểu, xem lại bài giảng: câu dùng trong lớp học trực tuyến.
- Bộ 228 · Chạy bộChạy bộ buổi sáng, chạy bao xa, giải marathon, giày chạy, khởi động: câu về thói quen chạy bộ.
- Bộ 229 · Dã ngoạiChuẩn bị đồ ăn, trải thảm, chọn chỗ có bóng râm, trời mưa bất chợt, dọn dẹp: câu đi dã ngoại cuối tuần.
- Bộ 230 · Ngành dược phẩmThuốc mới, thử nghiệm lâm sàng, phê duyệt, nhà máy dược, giá thuốc: tin ngành dược kiểu Part 7.
- Bộ 231 · Căng tin công tyThực đơn hằng tuần, món chay, giờ phục vụ, khảo sát ý kiến, nhà cung cấp suất ăn mới: thông báo nội bộ ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 232 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 38)So sánh bất quy tắc: farther/further, later/latter, less/least, worse/worst, elder/older, better/best…
- Bộ 233 · Va quẹt xeVa quẹt nhẹ, có ai bị thương không, trao đổi thông tin, gọi bảo hiểm, chụp ảnh hiện trường: câu xử lý va chạm giao thông.
- Bộ 234 · Trao đổi ngôn ngữLàm quen bạn nước ngoài, luyện nói, sửa lỗi cho nhau, nghĩa của từ, gặp mỗi tuần: câu dùng khi trao đổi ngôn ngữ.
- Bộ 235 · Spa và thư giãnĐặt lịch massage, gói dịch vụ, bể bơi, phòng xông hơi, thư giãn: hội thoại ở spa khách sạn ở Part 2–3.
- Bộ 236 · Thay đổi và huỷ sự kiệnHoãn sự kiện, đổi địa điểm, hoàn tiền vé, diễn giả rút lui, xin lỗi người tham dự: thông báo thay đổi kiểu Part 4 và Part 6.
- Bộ 237 · Quản lý nhóm từ xaLệch múi giờ, công cụ cộng tác, họp định kỳ, giao tiếp rõ ràng, gắn kết nhóm: bài viết quản lý nhóm phân tán ở Part 7.
- Bộ 238 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 39)Mệnh đề quan hệ nâng cao: which thay cả mệnh đề, where/which, in which, of whom, that không đứng sau dấu phẩy, what/that…
- Bộ 239 · Ẩm thực đường phốGiới thiệu món ăn vỉa hè, gọi món, ăn tại chỗ hay mang đi, cay hay không: câu dẫn khách nước ngoài đi ăn.
- Bộ 240 · Nhà của tôiNhà mấy phòng, sống ở tầng mấy, phòng yêu thích, nhà rộng hay hẹp, view đẹp: câu giới thiệu nơi mình sống.
- Bộ 241 · Xe khách đường dàiMua vé xe khách, bến xe, xe giường nằm, dừng nghỉ, đến nơi lúc mấy giờ: câu đi xe khách liên tỉnh.
- Bộ 242 · Đánh giá hiệu suấtMục tiêu năm, điểm mạnh, cần cải thiện, phản hồi, tăng lương: cuộc trò chuyện đánh giá cuối năm ở Part 3.
- Bộ 243 · Ngành giao đồ ănỨng dụng giao đồ ăn, tài xế, phí hoa hồng, nhà hàng đối tác, giờ cao điểm: tin kinh doanh dịch vụ giao hàng ở Part 7.
- Bộ 244 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 40, tổng ôn 2)Tổng ôn lần 2: unless, despite, during, whose, by the time, so that, either, the number of, -ing/-ed, have sth done.
- Bộ 245 · Khám sức khoẻ định kỳĐo huyết áp, xét nghiệm máu, nhịn ăn, kết quả khám, lời khuyên bác sĩ: câu khám sức khoẻ tổng quát ở Part 3.
- Bộ 246 · Trạm xăng và rửa xeĐổ đầy bình, loại xăng, bơm lốp, rửa xe, trả tiền ở quầy: câu ở trạm xăng hay gặp ở Part 1 và Part 3.
- Bộ 247 · Tiệm hoaĐặt hoa, bó hoa, giao hoa, viết thiệp, hoa cho dịp đặc biệt: hội thoại ở tiệm hoa ở Part 2–3.
- Bộ 248 · Dịch vụ xem phim trực tuyếnGói thuê bao, nội dung độc quyền, giá tăng, chia sẻ tài khoản, lượng người dùng: tin ngành giải trí số ở Part 7.
- Bộ 249 · Mở rộng sân bayNhà ga mới, đường băng thứ hai, công suất, tiến độ xây dựng, ảnh hưởng hành khách: tin hạ tầng hàng không ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 250 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 41)Cụm động từ hay gặp trong TOEIC: carry out, set up, look into, put off, call off, turn down, take over, come up with…
- Bộ 251 · Giặt ủiTiệm giặt, giặt khô, tính theo ký, vết bẩn, lấy đồ: hội thoại ở tiệm giặt ủi và dịch vụ giặt khách sạn.
- Bộ 252 · Nghe máy và để lại lời nhắnAi đang gọi, gọi nhầm số, máy bận, để lại lời nhắn, gọi lại sau: câu điện thoại văn phòng ở Part 2–3.
- Bộ 253 · Đồ dùng nhà bếpLò vi sóng, nồi cơm điện, máy xay, tủ lạnh, cách dùng: câu dùng đồ bếp ở nhà và phòng nghỉ văn phòng.
- Bộ 254 · Cảng biển và vận tải biểnContainer, tàu hàng, cảng nước sâu, ùn tắc cảng, phí vận chuyển: tin vận tải biển kiểu Part 7.
- Bộ 255 · Trải nghiệm khách hàngHành trình khách hàng, điểm chạm, thời gian chờ, cá nhân hoá, chỉ số hài lòng: bài viết cải thiện dịch vụ ở Part 7.
- Bộ 256 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 42)Động từ đi với giới từ (phần 2): apply for, belong to, insist on, approve of, participate in, respond to, cope with…
- Bộ 257 · Mặc gì hôm nayMặc theo thời tiết, đồng phục, trang phục dự tiệc, mang áo khoác, mặc thoải mái: câu chọn quần áo hằng ngày.
- Bộ 258 · Dọn phòng khách sạnDọn phòng, thêm khăn tắm, biển không làm phiền, đổ rác, minibar: câu với bộ phận buồng phòng khách sạn.
- Bộ 259 · Đi làm lại sau kỳ nghỉKỳ nghỉ thế nào, nhiều email tồn đọng, bắt kịp công việc, có gì mới, nhớ kỳ nghỉ: câu ngày đầu đi làm lại.
- Bộ 260 · Giá vé giao thông công cộngTăng giá vé, vé tháng, giảm giá cho học sinh, trợ giá, thanh toán bằng thẻ: thông báo giao thông công cộng ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 261 · An toàn thực phẩmKiểm tra vệ sinh, nhiệt độ bảo quản, hạn sử dụng, nhãn mác, vi phạm: quy định an toàn thực phẩm ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 262 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 43)Câu hỏi đuôi và câu hỏi gián tiếp: isn't it, did you, aren't I, let's … shall we, do you know where…, could you tell me if…
- Bộ 263 · Sự cố trong toà nhàThang máy hỏng, mất điện, điều hoà, nước rò, báo ban quản lý: thông báo và hội thoại sự cố toà nhà ở Part 2–4.
- Bộ 264 · Đi xem kịchMua vé, chỗ ngồi, giờ mở màn, nghỉ giải lao, tắt điện thoại: thông báo nhà hát và hội thoại ở Part 3–4.
- Bộ 265 · Mua quà lưu niệmChọn quà, hàng thủ công, gói cẩn thận, gửi về nước, mua cho đồng nghiệp: câu mua quà khi đi du lịch.
- Bộ 266 · Họp hội đồng quản trịChương trình họp, biểu quyết, thông qua nghị quyết, cổ đông, biên bản: ngôn ngữ họp cấp cao ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 267 · Cấp nước và hạ tầngCắt nước, nâng cấp đường ống, chất lượng nước, tiết kiệm nước, hạn hán: thông báo công ty cấp nước ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 268 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 44)Từ nối giữa hai câu: moreover, nevertheless, meanwhile, instead, as a result, on the other hand, in contrast, for example…
- Bộ 269 · Đi hát karaokeRủ đi hát, đặt phòng, chọn bài, hát dở, hát hay: câu vui vẻ cho buổi đi chơi cùng đồng nghiệp.
- Bộ 270 · Trả phòng và thanh toánTrả phòng, kiểm tra hoá đơn, phụ phí minibar, trả phòng muộn, gửi hành lý: hội thoại ở quầy lễ tân lúc ra về.
- Bộ 271 · Bơi lộiHọc bơi, hồ bơi, giờ mở cửa, đội mũ bơi, bơi bao nhiêu vòng: câu đi bơi và nội quy hồ bơi.
- Bộ 272 · Chương trình thực tậpTuyển thực tập sinh, thời gian thực tập, người hướng dẫn, trợ cấp, cơ hội làm chính thức: tin tuyển thực tập kiểu Part 7.
- Bộ 273 · Sức khoẻ cộng đồngChiến dịch tiêm chủng, phòng bệnh, khám miễn phí, nâng cao nhận thức, số ca giảm: thông báo y tế công cộng ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 274 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 45)Danh từ chỉ người và vật: employer/employee, applicant/application, attendee/attendance, consultant, analyst…
- Bộ 275 · Danh sách đi chợHết gì, cần mua gì, bao nhiêu, mua thêm, quên mua: luyện some/any, much/many qua chuyện đi chợ.
- Bộ 276 · Vẽ tranh và thủ côngVẽ tranh, đan len, làm gốm, lớp học vẽ, tự làm quà: câu về sở thích sáng tạo và lớp học cuối tuần.
- Bộ 277 · Hộ chiếu và thị thựcLàm hộ chiếu, xin visa, gia hạn, hồ sơ cần mang, thời gian xử lý: câu thủ tục giấy tờ đi nước ngoài.
- Bộ 278 · Thị trường văn phòng cho thuêTỷ lệ trống, giá thuê, toà nhà hạng A, khách thuê lớn, nhu cầu giảm: tin bất động sản thương mại ở Part 7.
- Bộ 279 · Xin tài trợ dự ánQuỹ tài trợ, hồ sơ xin tài trợ, tiêu chí, ngân sách dự án, báo cáo kết quả: email và thông báo tài trợ ở Part 6–7.
- Bộ 280 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 46)Tính từ đi với giới từ: aware of, familiar with, accustomed to, dependent on, keen on, related to, equivalent to…
- Bộ 281 · Món tráng miệngTiệm kem, chè, bánh ngọt, vị yêu thích, ăn ngọt quá: câu gọi món tráng miệng và nói về đồ ngọt.
- Bộ 282 · Hướng dẫn dùng công nghệChỉ cách cài ứng dụng, gọi video, đổi mật khẩu, bấm vào đâu: câu hướng dẫn từng bước cho người lớn tuổi hoặc đồng nghiệp.
- Bộ 283 · Tiệm kính mắtĐo mắt, cận thị, chọn gọng kính, kính áp tròng, lấy kính: hội thoại ở tiệm kính và phòng khám mắt.
- Bộ 284 · Thuê hội trường sự kiệnSức chứa, thiết bị âm thanh, gói tiệc, đặt cọc, bố trí chỗ ngồi: email đặt hội trường khách sạn ở Part 6–7.
- Bộ 285 · Thiếu hụt nguồn cungThiếu linh kiện, chậm giao hàng, giá nguyên liệu tăng, tìm nhà cung cấp thay thế: tin chuỗi cung ứng ở Part 7.
- Bộ 286 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 47)Động từ khuyết thiếu hoàn thành: should have, must have, can't have, might have, could have, needn't have, would have…
- Bộ 287 · Đón khách ở sân bayChuyến bay hạ cánh lúc mấy giờ, cầm bảng tên, chờ ở cửa ra, giúp mang hành lý: câu đón đối tác, khách hàng ở sân bay.
- Bộ 288 · Tiệm may đoMay vest, đo người, sửa quần, lên lai, thử đồ: hội thoại ở tiệm may (đặc sản Hội An) hay gặp với khách nước ngoài.
- Bộ 289 · Cầu lông và bóng bànRủ chơi cầu lông, thuê sân, đánh đôi, ai thắng, chơi hằng tuần: câu chơi thể thao cùng đồng nghiệp.
- Bộ 290 · Khảo sát nhân viênKhảo sát hài lòng, ẩn danh, tỷ lệ phản hồi, kết quả, hành động cải thiện: email nhân sự về khảo sát nội bộ ở Part 6–7.
- Bộ 291 · Thị trường hàng cao cấpThương hiệu xa xỉ, khách hàng giàu có, cửa hàng flagship, hàng giả, doanh số châu Á: tin kinh doanh hàng cao cấp ở Part 7.
- Bộ 292 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 48)Vị trí từ: trạng từ tần suất, enough, also/too/either, both/all, trạng từ trước V3, tính từ sau something…
- Bộ 293 · Quán nước ép và sinh tốGọi sinh tố, ít đường, thêm đá, cỡ ly, đồ uống mới: câu gọi đồ uống ở quán nước hằng ngày.
- Bộ 294 · Mạng internet ở nhàLắp mạng, wifi chậm, mất kết nối, khởi động lại modem, gọi tổng đài: câu xử lý sự cố mạng ở nhà.
- Bộ 295 · Pháo hoa và lễ hội đường phốXem pháo hoa giao thừa, lễ hội đường phố, đông người, cấm đường, chỗ ngắm đẹp: câu đi chơi dịp lễ.
- Bộ 296 · Tái cấu trúc doanh nghiệpSáp nhập phòng ban, thay đổi quản lý, cắt giảm chi phí, chuyển vị trí, thông báo nội bộ: bản ghi nhớ thay đổi ở Part 6–7.
- Bộ 297 · Ngành trò chơi điện tửTrò chơi mới, thể thao điện tử, người chơi, doanh thu, studio game Việt: tin ngành game kiểu Part 7.
- Bộ 298 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 49)Động từ + tân ngữ + giới từ + V-ing: thank for, prevent from, accuse of, congratulate on, blame for, protect from…
- Bộ 299 · Tham quan nông trạiHái dâu, cho bò ăn, rau sạch, tour nông trại, mua đặc sản: câu đi chơi nông trại cuối tuần cùng gia đình.
- Bộ 300 · Quên chìa khoáKhoá cửa bỏ quên chìa, gọi thợ khoá, làm thêm chìa, đổi ổ khoá, thẻ từ hỏng: câu xử lý sự cố khoá cửa.
- Bộ 301 · Kết bạn mớiLàm quen, hỏi sở thích, trao đổi số điện thoại, rủ đi chơi, giữ liên lạc: câu kết bạn ở thành phố mới.
- Bộ 302 · Dịch thuật và phiên dịchDịch tài liệu, phiên dịch hội nghị, công chứng bản dịch, báo giá theo trang, giao bản dịch: email dịch vụ dịch thuật ở Part 6–7.
- Bộ 303 · Bảo vệ người tiêu dùngQuyền đổi trả, quảng cáo sai sự thật, khiếu nại, bảo hành, cơ quan bảo vệ người tiêu dùng: bài báo quyền lợi khách hàng ở Part 7.
- Bộ 304 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 50, tổng ôn 3)Tổng ôn lần 3: would rather, used to, so … that, neither … nor, look forward to, in spite of, whom, until, few, prior to.
- Bộ 305 · Tiếp khách đến nhàMời vào nhà, mời ngồi, mời uống nước, tự nhiên như ở nhà, tiễn khách: câu tiếp đãi khách lịch sự.
- Bộ 306 · Công viên buổi sángTập thể dục buổi sáng, đi dạo, chạy quanh hồ, ghế đá, nội quy công viên: câu tả cảnh và sinh hoạt ở công viên.
- Bộ 307 · Đồ ăn nhanhGọi combo, nâng cỡ, thêm khoai tây, ăn tại chỗ, chờ số: câu gọi món ở cửa hàng đồ ăn nhanh.
- Bộ 308 · Dịch vụ hãng bayĐổi vé, hoàn vé, hành lý thất lạc, bồi thường chuyến bay trễ, nâng hạng: email và cuộc gọi với hãng bay ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 309 · An ninh văn phòngThẻ ra vào, camera an ninh, khách phải đăng ký, khoá máy tính, báo cáo việc đáng ngờ: nội quy an ninh ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 310 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 51)Cụm giới từ cố định: in advance, at short notice, on time/in time, by mistake, in person, out of order, for sale…
- Bộ 311 · Ngày mưaTrời mưa to, quên ô, ướt sũng, ở nhà xem phim, chờ tạnh mưa: câu nói chuyện những ngày mưa.
- Bộ 312 · Chào hỏi và tạm biệtChào buổi sáng, hỏi thăm, lâu không gặp, chúc cuối tuần vui, hẹn gặp lại: các câu chào hỏi tự nhiên hằng ngày.
- Bộ 313 · Cách nói thời gianHôm qua, tuần trước, hai ngày nữa, ba năm trước, sáng mai: luyện cụm thời gian và chọn thì phù hợp.
- Bộ 314 · Công ty tuyển dụngSăn nhân tài, hồ sơ ứng viên, phí tuyển dụng, phỏng vấn sơ bộ, vị trí cấp cao: email làm việc với công ty tuyển dụng ở Part 6–7.
- Bộ 315 · Quản lý rác thảiPhân loại rác, thu gom, bãi rác quá tải, nhà máy xử lý, phạt xả rác: chính sách môi trường đô thị ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 316 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 52)Hiện tại hoàn thành hay quá khứ đơn: ago, yet, ever, just, in 2020, so far, last month, for/since, when…
- Bộ 317 · Đổi tiềnĐổi đô la, tỷ giá hôm nay, phí đổi tiền, tiền mệnh giá nhỏ, rút tiền ATM ở nước ngoài: câu ở quầy đổi tiền.
- Bộ 318 · Mua bán đồ cũBán đồ cũ online, còn mới, giá thương lượng, gặp để xem hàng, đã bán: câu mua bán đồ đã qua sử dụng.
- Bộ 319 · Giấc ngủMất ngủ, ngủ muộn, ngủ trưa, đặt báo thức, ngủ đủ giấc: câu nói về thói quen ngủ hằng ngày.
- Bộ 320 · Kế hoạch nghỉ hưuLương hưu, quỹ hưu trí, tiết kiệm sớm, tuổi nghỉ hưu, tư vấn tài chính: bài viết tài chính cá nhân ở Part 7.
- Bộ 321 · Bảo tồn di sảnDi sản thế giới, trùng tu, giới hạn khách, quỹ bảo tồn, du lịch văn hoá: bài báo di sản kiểu Part 4 và Part 7.
- Bộ 322 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 53)V-ing và to V làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ: Swimming is, It is hard to, My job is to, Her hobby is reading…
- Bộ 323 · Câu lạc bộ đọc sáchChọn sách, đọc đến đâu, nhân vật yêu thích, kết thúc bất ngờ, gặp mặt hằng tháng: câu thảo luận sách đơn giản.
- Bộ 324 · Thói quen sống xanhMang túi vải, dùng bình nước riêng, tắt điện, hạn chế nhựa, đi xe công cộng: câu về lối sống thân thiện với môi trường.
- Bộ 325 · Gợi ý quán ănHỏi quán ngon, gợi ý món, giá cả, cách đi, nên đặt bàn trước: câu xin và đưa lời khuyên đi ăn.
- Bộ 326 · Thiết kế bao bìBao bì mới, vật liệu tái chế, nhãn sản phẩm, thu hút khách, giảm chi phí: dự án bao bì ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 327 · Giao hàng chặng cuốiGiao trong ngày, tủ nhận hàng, khung giờ giao, xe điện giao hàng, chi phí chặng cuối: tin ngành logistics ở Part 7.
- Bộ 328 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 54)Bị động với động từ hai tân ngữ: was given, was sent, was offered, was told, was shown, was awarded, was promised…
- Bộ 329 · Thuê xe máyThuê xe máy theo ngày, đặt cọc, mũ bảo hiểm, đổ xăng, trả xe: câu cho thuê xe máy với khách du lịch.
- Bộ 330 · Giới thiệu thành phốDân số, nổi tiếng với gì, thời điểm nên đến, đi lại thế nào, điểm tham quan: câu giới thiệu thành phố mình cho khách.
- Bộ 331 · Mất thẻ ngân hàngBáo mất thẻ, khoá thẻ, giao dịch lạ, làm thẻ mới, thời gian nhận thẻ: cuộc gọi tổng đài ngân hàng ở Part 3.
- Bộ 332 · Đặt phòng cho đoànĐặt nhiều phòng, giá ưu đãi cho đoàn, danh sách khách, thanh toán theo hoá đơn công ty, hạn xác nhận: email với khách sạn ở Part 6–7.
- Bộ 333 · Trí tuệ nhân tạo ở nơi làm việcDùng AI viết email, tự động hoá, lo ngại mất việc, đào tạo kỹ năng mới, chính sách sử dụng: bài báo công nghệ ở Part 7.
- Bộ 334 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 55)Giới từ chỉ chuyển động: into, onto, out of, off, towards, past, through, up, down, along…
- Bộ 335 · Phép lịch sự khi ăn uốngTiền boa, chia hoá đơn, mời khách, nâng ly, xin phép rời bàn: phép lịch sự khi đi ăn với đối tác, bạn nước ngoài.
- Bộ 336 · Làm việc theo caCa sáng, ca đêm, đổi ca, làm thêm giờ, nghỉ giữa ca: câu sắp xếp ca làm ở nhà máy, bệnh viện, cửa hàng.
- Bộ 337 · Sự cố khi đi du lịchLỡ chuyến, mất ví, bị ốm, khách sạn nhầm phòng, trời mưa suốt: kể chuyện rắc rối khi đi du lịch bằng quá khứ đơn.
- Bộ 338 · Sản xuất videoKịch bản, quay phim, hậu kỳ, duyệt bản dựng, đăng video quảng cáo: hội thoại dự án video ở Part 3 và email ở Part 7.
- Bộ 339 · Công tác dài hạn nước ngoàiĐiều chuyển ra nước ngoài, hỗ trợ nhà ở, thị thực lao động, trợ cấp, thích nghi văn hoá: email nhân sự ở Part 6–7.
- Bộ 340 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 56)Câu nhấn mạnh: It is … that/who, What I need is…, do/does/did + V, The one who…, The reason why…
- Bộ 341 · Mang cơm đi làmNấu cơm mang theo, hâm nóng, tiết kiệm tiền, ăn lành mạnh, chia sẻ món ăn: câu về thói quen mang cơm hộp đi làm.
- Bộ 342 · Nắng nóngNắng nóng kỷ lục, uống nhiều nước, tránh ra ngoài buổi trưa, bật điều hoà, cảnh báo sức khoẻ: câu và thông báo ngày nóng.
- Bộ 343 · Góc làm việc tại nhàBàn làm việc, ghế công thái học, ánh sáng, màn hình phụ, giữ tập trung: câu về không gian làm việc ở nhà.
- Bộ 344 · Điện toán đám mâyChuyển dữ liệu lên đám mây, lưu trữ, sao lưu, bảo mật, chi phí thuê bao: thông báo IT và bài báo công nghệ ở Part 7.
- Bộ 345 · Đa dạng và hoà nhậpCơ hội bình đẳng, môi trường hoà nhập, tuyển dụng công bằng, nhân viên đa văn hoá: chính sách nhân sự ở Part 7.
- Bộ 346 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 57)Tính từ ghép: a ten-minute walk, a five-star hotel, well-known, part-time, long-term, high-quality, last-minute…
- Bộ 347 · Du họcXin học bổng, nhận thư mời nhập học, ký túc xá, nhớ nhà, làm thêm: câu chuyện du học bằng tiếng Anh đơn giản.
- Bộ 348 · Quầy thông tin du lịchXin bản đồ, hỏi điểm tham quan, đặt tour, giờ mở cửa, đi lại: hội thoại ở quầy thông tin du lịch ở Part 3.
- Bộ 349 · Bữa tối gia đìnhNấu cơm tối, dọn bàn, kể chuyện trong ngày, rửa bát, cả nhà quây quần: câu sinh hoạt gia đình buổi tối.
- Bộ 350 · Bán vé sự kiệnMở bán vé, vé VIP, vé điện tử, chống vé giả, chính sách hoàn vé: thông báo bán vé và email khách hàng ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 351 · Khai thuế thu nhậpHạn khai thuế, giấy tờ cần nộp, khấu trừ, hoàn thuế, kế toán hỗ trợ: email phòng kế toán về thuế ở Part 6–7.
- Bộ 352 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 58)used to, would (thói quen cũ), be used to, get used to, didn't use to: phân biệt thói quen quá khứ và sự quen thuộc.
- Bộ 353 · Tiệm in ấnIn màu, photo, đóng gáy, in danh thiếp, lấy hàng: hội thoại ở tiệm in ấn và photocopy ở Part 2–3.
- Bộ 354 · Chợ phiên cuối tuầnHàng thủ công, nhạc sống, đồ ăn vặt, người bán địa phương, đông vui: câu đi chợ phiên cuối tuần.
- Bộ 355 · Đồ dùng học tậpMua vở, bút, cặp sách, đồng phục, danh sách trường yêu cầu: câu mua sắm đầu năm học cho con.
- Bộ 356 · Mời diễn giảThư mời phát biểu, chủ đề, thời lượng, thù lao, chi phí đi lại: email mời diễn giả hội nghị ở Part 6–7.
- Bộ 357 · Thông báo tăng giáThông báo điều chỉnh giá, lý do tăng, ngày áp dụng, giữ giá cho khách cũ, xin lỗi: email gửi khách hàng ở Part 6–7.
- Bộ 358 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 59)Liên từ tương quan ôn tập: both … and, either … or, neither … nor, not only … but also, whether … or, as well as, rather than…
- Bộ 359 · Đi mua cà phê cho cả nhómHỏi ai uống gì, ghi lại đơn, mua giúp, trả tiền sau, mang về văn phòng: câu nói chuyện giữa đồng nghiệp ở Part 2.
- Bộ 360 · Mục tiêu năm mớiĐặt mục tiêu, học tiếng Anh, tập thể dục, tiết kiệm, giữ quyết tâm: luyện be going to, will, plan to, hope to.
- Bộ 361 · Tiệc nướng ngoài trờiRủ đi nướng, mua thịt, nhóm lửa, ai mang gì, dọn dẹp: câu tổ chức tiệc nướng cuối tuần cùng bạn bè.
- Bộ 362 · Chatbot chăm sóc khách hàngChatbot trả lời 24/7, câu hỏi thường gặp, chuyển sang nhân viên, độ hài lòng, giảm chi phí: tin công nghệ dịch vụ ở Part 7.
- Bộ 363 · Vận chuyển hàng lạnhXe tải lạnh, nhiệt độ bảo quản, vắc-xin, thực phẩm tươi, giám sát nhiệt độ: tin logistics chuỗi lạnh ở Part 7.
- Bộ 364 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 60, tổng ôn 4)Tổng ôn lần 4: since/for, which/who, so/such, either/neither, -ed/-ing, to V/V-ing, by/until, much/many, have done, despite.
- Bộ 365 · Kế hoạch nghỉ hèChọn nơi đi, đặt vé sớm, đi cùng ai, ở bao lâu, chưa quyết định: câu bàn kế hoạch kỳ nghỉ hè.
- Bộ 366 · Tiệm chụp ảnhChụp ảnh thẻ, ảnh hộ chiếu, ảnh gia đình, chỉnh sửa, lấy ảnh: hội thoại ở tiệm chụp ảnh ở Part 2–3.
- Bộ 367 · Xem truyền hìnhChương trình yêu thích, chuyển kênh, xem tin tức, xem cả tối, điều khiển từ xa: câu nói chuyện về xem TV.
- Bộ 368 · Nhà thông minhĐiều khiển bằng giọng nói, khoá cửa thông minh, tiết kiệm điện, camera an ninh, giá thiết bị: tin công nghệ gia đình ở Part 7.
- Bộ 369 · Chiến lược giáĐịnh giá sản phẩm, so sánh đối thủ, giảm giá, gói combo, lợi nhuận biên: cuộc họp marketing ở Part 3 và Part 7.
- Bộ 370 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 61)Mệnh đề quan hệ rút gọn: the man standing…, the report written…, items purchased…, anyone interested…
- Bộ 371 · Thuê phòng ở ghépTìm bạn ở ghép, chia tiền phòng, nội quy chung, dọn dẹp, tiền điện nước: câu sống chung nhà với người khác.
- Bộ 372 · Sửa máy tính xách tayMáy không lên, bàn phím hỏng, thay pin, sao lưu dữ liệu, báo giá sửa: hội thoại ở tiệm sửa máy tính ở Part 3.
- Bộ 373 · Văn hoá tràTrà xanh, trà đá, mời trà, pha trà, trà sữa: câu giới thiệu thói quen uống trà của người Việt.
- Bộ 374 · Giữ chân nhân viênTỷ lệ nghỉ việc, lý do nghỉ, phỏng vấn thôi việc, lộ trình thăng tiến, phúc lợi hấp dẫn: báo cáo nhân sự ở Part 7.
- Bộ 375 · Trung tâm ngoại ngữTuyển sinh, kiểm tra trình độ, giáo viên bản xứ, lớp nhỏ, cam kết đầu ra: quảng cáo và email trung tâm ngoại ngữ ở Part 7.
- Bộ 376 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 62)Chủ ngữ giả It/There: It takes, It is worth, There seems to be, It appears that, There is no point in, It is said…
- Bộ 377 · Giúp khách du lịchHỏi khách có cần giúp không, chỉ đường, gợi ý chỗ ăn, chụp ảnh giúp, chúc chuyến đi vui: câu giúp đỡ du khách nước ngoài.
- Bộ 378 · Xe hỏng giữa đườngXe chết máy, gọi cứu hộ, kéo xe, chờ thợ, thuê xe tạm: câu xử lý sự cố xe trên đường.
- Bộ 379 · Học lái xeHọc lái xe, thi bằng lái, thầy dạy, đỗ xe song song, lo lắng khi thi: câu về việc học và thi bằng lái.
- Bộ 380 · Đình công và đàm phán lươngCông nhân đình công, công đoàn, đàm phán, tăng lương, gián đoạn sản xuất: tin lao động kiểu Part 4 và Part 7.
- Bộ 381 · Hợp đồng bảo trìBảo trì định kỳ, phạm vi dịch vụ, thời gian phản hồi, gia hạn hợp đồng, phí phát sinh: email với công ty bảo trì ở Part 6–7.
- Bộ 382 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 63)Điều kiện không dùng if: unless, provided that, as long as, in case, otherwise, without, but for, on condition that…
- Bộ 383 · Làm thủ tục trực tuyếnCheck-in online, chọn chỗ ngồi, thẻ lên máy bay điện tử, ký gửi hành lý, hạn check-in: câu chuẩn bị bay ở Part 3–4.
- Bộ 384 · Đi thăm chùaĂn mặc kín đáo, cởi giày, thắp hương, giữ yên lặng, chùa cổ: câu hướng dẫn khách nước ngoài khi đi chùa.
- Bộ 385 · Đi xem căn hộ thuêHẹn xem nhà, hỏi giá, nội thất, hàng xóm, ký hợp đồng: hội thoại với chủ nhà và môi giới khi tìm căn hộ.
- Bộ 386 · Thẻ thành viên bảo tàngQuyền lợi thành viên, vào cửa miễn phí, sự kiện riêng, gia hạn thẻ, quyên góp: thư và tờ rơi bảo tàng ở Part 7.
- Bộ 387 · Tuyển sinh viên mới tốt nghiệpChương trình quản trị viên tập sự, hội chợ việc làm, yêu cầu tuyển dụng, đào tạo, cơ hội thăng tiến: tin tuyển dụng ở Part 7.
- Bộ 388 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 64)Danh từ đặc biệt: criteria, data, media, people, staff, police, news, series, species, means, goods, belongings…
- Bộ 389 · Rút tiền ở cây ATMTìm cây ATM, rút tiền, nhập mã PIN, thẻ bị nuốt, phí rút tiền: câu dùng máy ATM và gọi ngân hàng.
- Bộ 390 · Mất điện ở nhàMất điện bất ngờ, tìm đèn pin, gọi điện lực, sạc điện thoại, có điện lại: câu xử lý khi mất điện.
- Bộ 391 · Học nhạcHọc đàn piano, tìm giáo viên, luyện tập mỗi ngày, buổi biểu diễn, tiến bộ: câu về việc học nhạc cụ.
- Bộ 392 · Kiểm soát chất lượngKiểm tra sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình tiêu chuẩn, thu hồi lô hàng, cải tiến liên tục: báo cáo sản xuất ở Part 7.
- Bộ 393 · Quà tặng doanh nghiệpĐặt quà Tết cho đối tác, in logo, số lượng lớn, giao trước hạn, thiệp cảm ơn: email đặt hàng quà tặng ở Part 6–7.
- Bộ 394 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 65)Các cách nói tương lai: will, be going to, hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn (lịch trình), will be V-ing, will have V3, be about to…
- Bộ 395 · Kèm con làm bài tậpLàm bài tập về nhà, bài khó, giải thích, kiểm tra lại, nộp bài: câu cha mẹ giúp con học ở nhà.
- Bộ 396 · Về quêVề quê thăm ông bà, cánh đồng lúa, không khí trong lành, đi xe khách, cuộc sống chậm: câu kể về chuyến về quê.
- Bộ 397 · Gọi pizzaGọi điện đặt pizza, chọn cỡ, thêm topping, địa chỉ giao, thời gian chờ: hội thoại đặt đồ ăn qua điện thoại ở Part 3.
- Bộ 398 · Khách sạn xanhTái sử dụng khăn, giảm nhựa, năng lượng mặt trời, thực phẩm địa phương, chứng nhận xanh: thông báo khách sạn bền vững ở Part 4 và Part 7.
- Bộ 399 · Thẻ tín dụngMở thẻ tín dụng, hạn mức, lãi suất, trả góp, thanh toán đúng hạn: thư ngân hàng và tư vấn tài chính ở Part 7.
- Bộ 400 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 66, tổng ôn 5)Tổng ôn lần 5: whose, enough, during, been V-ing, so that, the number of, -ly, either, had V3, it is said.
- Bộ 401 · Một ngày xui xẻoNgủ quên, lỡ xe buýt, mắc mưa, đến muộn, bị sếp nhắc: kể chuyện bằng quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn và quá khứ hoàn thành.
- Bộ 402 · Gặp lại bạn cũNhận ra nhau, lâu rồi không gặp, dạo này làm gì, nhắc chuyện xưa, hẹn lần sau: luyện câu hỏi đuôi, câu cảm thán và used to.
- Bộ 403 · Đi thi TOEICLo lắng trước giờ thi, giấy tờ cần mang, quy định phòng thi, làm bài, sau khi thi: luyện các thì tương lai và câu hỏi đuôi.
- Bộ 404 · Biên bản cuộc họpKhai mạc, ai báo cáo gì, ai hỏi gì, đề nghị và kết luận, bế mạc: luyện câu tường thuật, câu giả định và từ nối trong biên bản.
- Bộ 405 · Kỷ niệm thành lập công tyChặng đường 20 năm, khởi đầu khó khăn, cảm ơn khách hàng và nhân viên, mục tiêu sắp tới: luyện tương lai hoàn thành, câu chẻ, mệnh đề quan hệ.
- Bộ 406 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 67)Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: had been V-ing + for, before, when, by the time; phân biệt với had V3, was V-ing và has been V-ing.
- Bộ 407 · Bị móc túiXe buýt đông, bị lấy mất ví, trình báo công an, khoá thẻ, tự nhắc mình: kể chuyện bằng quá khứ tiếp diễn và quá khứ hoàn thành.
- Bộ 408 · Chuẩn bị TếtTổng vệ sinh, chợ hoa, sắm bánh kẹo, đặt vé về quê, đi chúc Tết: luyện be going to, tương lai tiếp diễn và câu hỏi đuôi.
- Bộ 409 · Chia tay đồng nghiệpNgày làm cuối, quà chia tay, lời cảm ơn, giữ liên lạc, chúc may mắn: luyện câu hỏi đuôi, câu ước và câu chẻ.
- Bộ 410 · Tham quan nhà máyChào đoàn khách, quy định an toàn, chụp ảnh, dây chuyền, phần hỏi đáp: bài nói dẫn tour nhà máy kiểu Part 4, có câu giả định.
- Bộ 411 · Rút kinh nghiệm sau dự ánĐiều làm tốt, điều chưa tốt, lẽ ra nên làm gì, khách hàng nói gì, lần sau làm khác: luyện should have V3, although và từ nối.
- Bộ 412 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 68)Tương lai hoàn thành: will have V3 + by, by the time, in + thời gian; phân biệt với will be V-ing và will have been V-ing.
- Bộ 413 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 69)Câu giả định: recommend, require, demand, propose, ask that + V nguyên mẫu; It is necessary/important that…; bẫy insist nghĩa là khẳng định.
- Bộ 414 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 70)Tương lai tiếp diễn: will be V-ing ở một mốc giờ, suốt một khoảng, hỏi lịch sự Will you be…?; phân biệt với will V và will have V3.
- Bộ 415 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 71)Câu chẻ: It was not until … that, It is/was … who/that, What … is, All you need to do is, This is where; bẫy who/that và chia động từ.
- Bộ 416 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 72)Câu hỏi đuôi: câu mệnh lệnh → will you, there is → isn't there, everyone → they, never → đuôi khẳng định, used to, had better, can, this → it.
- Bộ 417 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 73)Be going to: dự định có sẵn, dự đoán từ dấu hiệu, was going to (định mà không làm); phân biệt với will quyết định ngay lúc nói.
- Bộ 418 · Bẫy ngữ pháp Part 5 (phần 74)Quá khứ tiếp diễn: việc đang làm bị xen vào, hai việc song song, tả cảnh nền, I was wondering if…; phân biệt với quá khứ đơn.