Động từ
Động từ nguyên mẫu không to
Bare infinitive
Sau make, let, have, help và động từ tri giác (see, hear, watch…): make him wait, let me know.
Động từ nguyên mẫu không có to (bare infinitive) là dạng gốc của động từ: go, make, be, work. Ngoài V-ing và to V, đây là dạng thứ ba hay theo sau một động từ khác.
Tóm tắt
| Đứng sau | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| động từ khuyết thiếu, do/does/did | V | She can go. / Did you call? |
| make + tân ngữ (bắt, khiến) | tân ngữ + V | They made us wait. |
| let + tân ngữ (để, cho phép) | tân ngữ + V | Let me know. |
| have + tân ngữ (giao việc, nhờ) | tân ngữ + V | I'll have him call you. |
| help + tân ngữ | tân ngữ + V hoặc to V | Help me (to) move this desk. |
| see, hear, watch, notice, feel + tân ngữ | tân ngữ + V hoặc V-ing | I saw him leave. |
| had better, would rather, why not | V | You'd better hurry. |
make, let, have + tân ngữ + V
Nhờ người khác làm (have something done, get someone to do) xem ở Thể sai khiến.
help + tân ngữ + V / to V
Cả hai đều đúng; bỏ to thường gặp hơn trong tiếng Anh Mỹ.
Động từ tri giác + tân ngữ + V / V-ing
- + V: thấy, nghe cả hành động từ đầu tới cuối.
- + V-ing: thấy, nghe một phần hành động đang diễn ra.
Ở dạng bị động cũng cần to: He was seen to leave the building.
had better, would rather, why not
would rather + người khác + quá khứ đơn (I'd rather you stayed) xem ở Câu ước; as if, would rather, it's time.
Lỗi hay gặp
✗ The manager made us to redo the report.
✓ The manager made us redo the report.
make + tân ngữ + động từ nguyên mẫu không có to (chủ động).
✗ Let me to know if you need anything.
✓ Let me know if you need anything.
let + tân ngữ + động từ nguyên mẫu không có to.
✗ You had better to leave now.
✓ You had better leave now.
had better + động từ nguyên mẫu không có to.
✗ We were made wait for an hour.
✓ We were made to wait for an hour.
make ở dạng bị động thì cần to.