Động từ
Thể sai khiến
Causative have & get
Nhờ hoặc thuê người khác làm: have something done, get someone to do something.
Thể sai khiến dùng khi mình không tự làm, mà nhờ, thuê hoặc giao cho người khác làm.
Công thức
have và get chia theo thì như động từ bình thường: is having…done, had…done, will get…done, has had…done.
have / get something done
Nhờ hoặc thuê người khác làm việc gì cho mình; người làm thường không quan trọng nên không nhắc tới.
So sánh: I repaired my car là tự tay sửa; I had my car repaired là mang đi sửa.
Mẫu này cũng dùng để kể chuyện không may xảy ra với mình:
have someone do something
Giao việc cho ai đó, thường là người có trách nhiệm làm việc đó (nhân viên, thợ…).
get someone to do something
Thuyết phục hoặc nhờ được ai đó làm việc gì.
So sánh các mẫu
| Mẫu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| have + vật + V3 | có việc được (người khác) làm | have the report reviewed |
| get + vật + V3 | như trên, thân mật hơn | get the contract signed |
| have + người + V | giao việc cho ai | have the IT team check it |
| get + người + to V | nhờ được, thuyết phục được ai | get the IT team to check it |
| make + người + V | bắt ai làm | make them wait |
| let + người + V | để, cho phép ai làm | let them leave early |
make và let xem thêm ở Động từ nguyên mẫu không to.
Lỗi hay gặp
✗ I had my car repair yesterday.
✓ I had my car repaired yesterday.
have + vật + V3 (chiếc xe được sửa).
✗ I got the technician fix the printer.
✓ I got the technician to fix the printer.
get + người + to V.
✗ I'll have my assistant to call you.
✓ I'll have my assistant call you.
have + người + động từ nguyên mẫu không có to.
✗ I cut my hair yesterday.
✓ I had my hair cut yesterday.
Nếu ý là đi tiệm cắt tóc thì dùng thể sai khiến. I cut my hair nghĩa là tự cắt tóc cho mình.