🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Động từ

Thể sai khiến

Causative have & get

Nhờ hoặc thuê người khác làm: have something done, get someone to do something.

Thể sai khiến dùng khi mình không tự làm, mà nhờ, thuê hoặc giao cho người khác làm.

Công thức

Có việc được làmS + have / get + vật + V3
Giao việc cho aiS + have + người + V
Nhờ được ai làmS + get + người + to V

have và get chia theo thì như động từ bình thường: is having…done, had…done, will get…done, has had…done.

have / get something done

Nhờ hoặc thuê người khác làm việc gì cho mình; người làm thường không quan trọng nên không nhắc tới.

I had my car repaired yesterday.
Hôm qua tôi mang xe đi sửa.
We need to get the air conditioner fixed.
Chúng ta cần cho người sửa máy lạnh.
We're having the office repainted.
Văn phòng đang được sơn lại.

So sánh: I repaired my car là tự tay sửa; I had my car repaired là mang đi sửa.

Mẫu này cũng dùng để kể chuyện không may xảy ra với mình:

She had her phone stolen on the bus.
Cô ấy bị mất điện thoại trên xe buýt.

have someone do something

Giao việc cho ai đó, thường là người có trách nhiệm làm việc đó (nhân viên, thợ…).

I'll have my assistant call you back.
Tôi sẽ bảo trợ lý gọi lại cho bạn.
The manager had the team update the schedule.
Quản lý đã cho cả nhóm cập nhật lịch làm việc.

get someone to do something

Thuyết phục hoặc nhờ được ai đó làm việc gì.

I finally got the landlord to fix the heater.
Cuối cùng tôi cũng nhờ được chủ nhà sửa máy sưởi.
Can you get someone to check the printer?
Bạn tìm ai đó kiểm tra máy in giúp được không?

So sánh các mẫu

MẫuNghĩaVí dụ
have + vật + V3có việc được (người khác) làmhave the report reviewed
get + vật + V3như trên, thân mật hơnget the contract signed
have + người + Vgiao việc cho aihave the IT team check it
get + người + to Vnhờ được, thuyết phục được aiget the IT team to check it
make + người + Vbắt ai làmmake them wait
let + người + Vđể, cho phép ai làmlet them leave early

make và let xem thêm ở Động từ nguyên mẫu không to.

Lỗi hay gặp

✗ I had my car repair yesterday.

✓ I had my car repaired yesterday.

have + vật + V3 (chiếc xe được sửa).

✗ I got the technician fix the printer.

✓ I got the technician to fix the printer.

get + người + to V.

✗ I'll have my assistant to call you.

✓ I'll have my assistant call you.

have + người + động từ nguyên mẫu không có to.

✗ I cut my hair yesterday.

✓ I had my hair cut yesterday.

Nếu ý là đi tiệm cắt tóc thì dùng thể sai khiến. I cut my hair nghĩa là tự cắt tóc cho mình.

Mẹo