🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Câu điều kiện và câu giả định

Câu ước; as if, would rather, it's time

Wish, if only, as if, would rather, it's time

Ước điều trái với thực tế (I wish I knew), as if/as though, would rather, it's (high) time.

wish và if only

Ước một điều trái với thực tế: động từ sau wish lùi một thì (giống câu điều kiện loại 2 và 3).

Ước vềCấu trúcVí dụ
hiện tạiwish + S + V2/-ed (be → were)I wish I had more time.
quá khứ (tiếc nuối)wish + S + had + V3I wish I had studied harder.
khả năngwish + S + could + VI wish I could speak Japanese.
muốn người khác, sự việc thay đổiwish + S + would + VI wish the noise would stop.
I wish I had more time.
Ước gì tôi có nhiều thời gian hơn (thực tế: không có).
I wish I had read the contract more carefully.
Ước gì tôi đã đọc kỹ hợp đồng (thực tế: đã không đọc).
I wish he would listen to my advice.
Ước gì anh ấy chịu nghe lời khuyên của tôi.
  • if only nghĩa giống wish nhưng mạnh hơn: If only I had known!
  • wish + to V là cách nói trang trọng của want: I wish to speak to the manager.
  • Không dùng wish + would khi hai chủ ngữ là một người (không nói I wish I would…).

as if, as though: như thể

It looks as if it's going to rain.
Trời có vẻ sắp mưa (có thể đúng).
He talks as if he were the boss.
Anh ta nói chuyện như thể anh ta là sếp (không đúng).
She looked as though she had seen a ghost.
Cô ấy trông như vừa thấy ma.

Điều có thể đúng thì giữ thì bình thường; điều không có thật thì lùi thì như sau wish.

would rather

Cấu trúcNghĩaVí dụ
would rather + V (than + V)mình thích làm gì hơnI'd rather work from home.
would rather + người khác + V2muốn người khác làm gì (hiện tại, tương lai)I'd rather you didn't smoke here.
would rather + người khác + had + V3ước người khác đã làm khác (quá khứ)I'd rather you had told me earlier.
I'd rather walk than take a taxi.
Tôi thích đi bộ hơn là đi taxi.
I'd rather you came tomorrow.
Tôi muốn bạn đến vào ngày mai hơn.

it's time

  • It's time + to V: đến lúc làm gì: It's time to go.
  • It's (high) time + S + V2: đã đến lúc (đáng lẽ phải làm từ trước rồi): It's high time we upgraded our computers.

Lỗi hay gặp

✗ I wish I have more time.

✓ I wish I had more time.

Ước về hiện tại thì lùi về quá khứ đơn.

✗ I wish I studied harder last year.

✓ I wish I had studied harder last year.

Tiếc nuối về quá khứ thì dùng had + V3.

✗ I'd rather you don't smoke here.

✓ I'd rather you didn't smoke here.

would rather + người khác + quá khứ đơn.

✗ It's high time we leave.

✓ It's high time we left.

It's (high) time + S + quá khứ đơn (hoặc It's time to leave).

Mẹo