Câu điều kiện và câu giả định
Câu ước; as if, would rather, it's time
Wish, if only, as if, would rather, it's time
Ước điều trái với thực tế (I wish I knew), as if/as though, would rather, it's (high) time.
wish và if only
Ước một điều trái với thực tế: động từ sau wish lùi một thì (giống câu điều kiện loại 2 và 3).
| Ước về | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| hiện tại | wish + S + V2/-ed (be → were) | I wish I had more time. |
| quá khứ (tiếc nuối) | wish + S + had + V3 | I wish I had studied harder. |
| khả năng | wish + S + could + V | I wish I could speak Japanese. |
| muốn người khác, sự việc thay đổi | wish + S + would + V | I wish the noise would stop. |
- if only nghĩa giống wish nhưng mạnh hơn: If only I had known!
- wish + to V là cách nói trang trọng của want: I wish to speak to the manager.
- Không dùng wish + would khi hai chủ ngữ là một người (không nói I wish I would…).
as if, as though: như thể
Điều có thể đúng thì giữ thì bình thường; điều không có thật thì lùi thì như sau wish.
would rather
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| would rather + V (than + V) | mình thích làm gì hơn | I'd rather work from home. |
| would rather + người khác + V2 | muốn người khác làm gì (hiện tại, tương lai) | I'd rather you didn't smoke here. |
| would rather + người khác + had + V3 | ước người khác đã làm khác (quá khứ) | I'd rather you had told me earlier. |
it's time
- It's time + to V: đến lúc làm gì: It's time to go.
- It's (high) time + S + V2: đã đến lúc (đáng lẽ phải làm từ trước rồi): It's high time we upgraded our computers.
Lỗi hay gặp
✗ I wish I have more time.
✓ I wish I had more time.
Ước về hiện tại thì lùi về quá khứ đơn.
✗ I wish I studied harder last year.
✓ I wish I had studied harder last year.
Tiếc nuối về quá khứ thì dùng had + V3.
✗ I'd rather you don't smoke here.
✓ I'd rather you didn't smoke here.
would rather + người khác + quá khứ đơn.
✗ It's high time we leave.
✓ It's high time we left.
It's (high) time + S + quá khứ đơn (hoặc It's time to leave).