🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Thì của động từ

Tương lai đơn (will)

Future simple

Quyết định ngay lúc nói, dự đoán, lời hứa, lời đề nghị.

Công thức

Khẳng địnhS + will + V
Phủ địnhS + will not (won't) + V
Nghi vấnWill + S + V?

Mọi chủ ngữ đều dùng will và động từ nguyên mẫu. Viết tắt: I'll, she'll, it'll, won't. Shall chỉ còn dùng với I/we để đề nghị hoặc rủ rê: Shall I…? Shall we…?

I'll send you the contract this afternoon.
Tôi sẽ gửi bạn bản hợp đồng vào chiều nay.
The store won't open on Sunday.
Cửa hàng sẽ không mở cửa vào Chủ nhật.
Shall I open the window?
Tôi mở cửa sổ nhé?

Cách dùng

1. Quyết định ngay lúc nói

The printer is out of paper. I'll get some.
Máy in hết giấy rồi. Để tôi đi lấy.
I'll have the chicken, please.
Cho tôi món gà nhé.

2. Dự đoán theo ý kiến, cảm nhận

Thường đi với I think, I believe, I'm sure, probably, perhaps.

I think the meeting will finish late.
Tôi nghĩ cuộc họp sẽ kết thúc muộn.
Prices will probably rise next year.
Năm sau giá có lẽ sẽ tăng.

3. Lời hứa, lời đề nghị, lời nhờ

I promise I'll call you back before 5.
Tôi hứa sẽ gọi lại cho bạn trước 5 giờ.
Will you help me move this box?
Bạn giúp tôi chuyển cái thùng này được không?

4. Thông báo, sự việc chắc chắn trong tương lai

The new office will open on May 1.
Văn phòng mới sẽ mở cửa vào ngày 1 tháng 5.
All staff will be trained on the new system.
Tất cả nhân viên sẽ được đào tạo về hệ thống mới.

5. Kết quả trong câu điều kiện loại 1

If you order before noon, we will deliver the same day.
Nếu bạn đặt hàng trước buổi trưa, chúng tôi sẽ giao trong ngày.

Xem thêm Câu điều kiện.

Dấu hiệu nhận biết

tomorrow, next week / month / year, soon, in + khoảng thời gian (in two days), in the future, someday, và I think, I'm sure, probably, perhaps.

Phân biệt với be going to

The computer has frozen again. I'll call IT.
Máy tính lại treo rồi. Để tôi gọi bộ phận IT (quyết định ngay lúc nói).
I'm going to call IT after lunch.
Tôi định gọi bộ phận IT sau giờ ăn trưa (đã định từ trước).

Chi tiết xem ở Tương lai gần (be going to).

Lỗi hay gặp

✗ I will to call you tomorrow.

✓ I will call you tomorrow.

Sau will là động từ nguyên mẫu không có to.

✗ She wills come to the party.

✓ She will come to the party.

will không thêm -s, động từ sau will cũng không thêm -s.

✗ I'll call you when I will arrive.

✓ I'll call you when I arrive.

Sau when, as soon as, before, after, until dùng hiện tại đơn.

Mẹo