🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Thì của động từ

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Past perfect continuous

Việc kéo dài liên tục cho tới một thời điểm trong quá khứ, nhấn mạnh quá trình.

Công thức

Khẳng địnhS + had been + V-ing
Phủ địnhS + had not been + V-ing
Nghi vấnHad + S + been + V-ing?

Mọi chủ ngữ đều dùng had been. Viết tắt: I'd been, she'd been, hadn't been.

We had been waiting for two hours when the flight was finally cancelled.
Chúng tôi đã đợi hai tiếng thì chuyến bay cuối cùng bị huỷ.

Cách dùng

1. Việc kéo dài liên tục tới một thời điểm hoặc một việc khác trong quá khứ

Nhấn mạnh việc đó đã kéo dài bao lâu, thường có for, since, how long.

She had been working at the bank for ten years before she started her own business.
Cô ấy đã làm ở ngân hàng mười năm trước khi tự mở công ty riêng.
They had been negotiating for months before they reached an agreement.
Họ đã thương lượng nhiều tháng trời rồi mới đạt được thoả thuận.

2. Giải thích nguyên nhân của một tình trạng trong quá khứ

His eyes were red because he had been reading all night.
Mắt anh ấy đỏ vì anh ấy đã đọc sách cả đêm.
The ground was wet. It had been raining.
Mặt đất ướt. Trước đó trời đã mưa.

Dấu hiệu nhận biết

for + khoảng thời gian, since, how long, before, when, by the time, đi kèm một việc hoặc mốc khác trong quá khứ.

Phân biệt với quá khứ hoàn thành

Quá khứ hoàn thànhQuá khứ hoàn thành tiếp diễn
Nhấn mạnh kết quả, việc đã xongNhấn mạnh quá trình, đã kéo dài bao lâu
She had written two reports by noon.She had been writing reports all morning.

Giống các thì tiếp diễn khác, thì này không dùng với động từ chỉ trạng thái: I had known him for years (không nói had been knowing).

Lỗi hay gặp

✗ I was waiting for two hours when he finally arrived.

✓ I had been waiting for two hours when he finally arrived.

Việc đã kéo dài một khoảng thời gian (for two hours) tính tới một việc khác trong quá khứ thì dùng had been + V-ing.

✗ They had been knowing each other for years.

✓ They had known each other for years.

know là động từ chỉ trạng thái, dùng quá khứ hoàn thành.

✗ She had been work there for five years.

✓ She had been working there for five years.

Sau had been là V-ing.

Mẹo