Động từ
Modal + have + V3
Modal perfect
Suy đoán và tiếc nuối về quá khứ: must have done, should have done, could have done…
Muốn suy đoán về một việc trong quá khứ, hoặc nói lẽ ra nên, lẽ ra có thể làm gì, ta dùng động từ khuyết thiếu cộng với have + V3.
Công thức
Sau động từ khuyết thiếu luôn là have (không dùng has, had), dù chủ ngữ là gì.
Bảng tóm tắt
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| must have + V3 | chắc hẳn đã | She must have left already. |
| can't / couldn't have + V3 | chắc chắn đã không | He can't have seen the email. |
| may / might / could have + V3 | có lẽ đã | It might have been delivered to the wrong address. |
| should / ought to have + V3 | lẽ ra nên (nhưng đã không) | You should have told me earlier. |
| shouldn't have + V3 | lẽ ra không nên (nhưng đã làm) | I shouldn't have said that. |
| could have + V3 | lẽ ra đã có thể (nhưng không xảy ra) | We could have won the contract. |
| needn't have + V3 | lẽ ra không cần (nhưng đã làm) | You needn't have brought food. |
| would have + V3 | đã có thể, đã sẽ (điều kiện không có thật) | I would have called, but I lost my phone. |
Suy đoán về quá khứ
Tiếc nuối, trách móc
Câu điều kiện loại 3 với would have + V3 xem ở Câu điều kiện; ước về quá khứ (I wish I had…) xem ở Câu ước; as if, would rather, it's time.
Lỗi hay gặp
✗ She must left early.
✓ She must have left early.
Suy đoán về quá khứ cần have + V3 sau must.
✗ You should have tell me.
✓ You should have told me.
Sau have là V3.
✗ He mustn't have seen the email.
✓ He can't have seen the email.
Phủ định của "chắc hẳn đã" là can't have / couldn't have ("chắc chắn đã không").
✗ I should of called you.
✓ I should have called you.
should've đọc nghe như "should of", nhưng khi viết luôn là should have.