🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Động từ

Modal + have + V3

Modal perfect

Suy đoán và tiếc nuối về quá khứ: must have done, should have done, could have done…

Muốn suy đoán về một việc trong quá khứ, hoặc nói lẽ ra nên, lẽ ra có thể làm gì, ta dùng động từ khuyết thiếu cộng với have + V3.

Công thức

Khẳng địnhS + modal + have + V3
Phủ địnhS + modal + not + have + V3

Sau động từ khuyết thiếu luôn là have (không dùng has, had), dù chủ ngữ là gì.

Bảng tóm tắt

Cấu trúcNghĩaVí dụ
must have + V3chắc hẳn đãShe must have left already.
can't / couldn't have + V3chắc chắn đã khôngHe can't have seen the email.
may / might / could have + V3có lẽ đãIt might have been delivered to the wrong address.
should / ought to have + V3lẽ ra nên (nhưng đã không)You should have told me earlier.
shouldn't have + V3lẽ ra không nên (nhưng đã làm)I shouldn't have said that.
could have + V3lẽ ra đã có thể (nhưng không xảy ra)We could have won the contract.
needn't have + V3lẽ ra không cần (nhưng đã làm)You needn't have brought food.
would have + V3đã có thể, đã sẽ (điều kiện không có thật)I would have called, but I lost my phone.

Suy đoán về quá khứ

Her desk is empty. She must have left already.
Bàn của cô ấy trống trơn. Chắc hẳn cô ấy đã về rồi.
He can't have read the email. He was on a plane.
Anh ấy chắc chắn chưa đọc email, vì lúc đó anh ấy đang trên máy bay.
The package might have been delivered to the wrong address.
Có lẽ gói hàng đã bị giao nhầm địa chỉ.

Tiếc nuối, trách móc

You should have told me earlier.
Lẽ ra bạn nên báo tôi sớm hơn.
I shouldn't have sent that email when I was angry.
Lẽ ra tôi không nên gửi email đó khi đang bực.
We could have won the contract if we had lowered the price.
Lẽ ra chúng ta đã có thể giành được hợp đồng nếu giảm giá.

Câu điều kiện loại 3 với would have + V3 xem ở Câu điều kiện; ước về quá khứ (I wish I had…) xem ở Câu ước; as if, would rather, it's time.

Lỗi hay gặp

✗ She must left early.

✓ She must have left early.

Suy đoán về quá khứ cần have + V3 sau must.

✗ You should have tell me.

✓ You should have told me.

Sau have là V3.

✗ He mustn't have seen the email.

✓ He can't have seen the email.

Phủ định của "chắc hẳn đã" là can't have / couldn't have ("chắc chắn đã không").

✗ I should of called you.

✓ I should have called you.

should've đọc nghe như "should of", nhưng khi viết luôn là should have.

Mẹo