🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Thì của động từ

Quá khứ tiếp diễn

Past continuous

Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ, hoặc đang diễn ra thì có việc khác xen vào.

Công thức

Khẳng địnhS + was/were + V-ing
Phủ địnhS + was/were not + V-ing
Nghi vấnWas/Were + S + V-ing?

was đi với I, he, she, it và danh từ số ít; were đi với you, we, they và danh từ số nhiều. Viết tắt: wasn't, weren't.

At 9 a.m. yesterday, I was driving to work.
Lúc 9 giờ sáng hôm qua tôi đang lái xe đi làm.
What were you doing at this time last week?
Giờ này tuần trước bạn đang làm gì?

Cách dùng

1. Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

At 8 p.m. last night, the team was still working.
Lúc 8 giờ tối qua, cả nhóm vẫn đang làm việc.

2. Việc đang diễn ra thì có việc khác xen vào

Việc dài (đang diễn ra) dùng quá khứ tiếp diễn; việc ngắn xen vào dùng quá khứ đơn.

I was having lunch when the client called.
Tôi đang ăn trưa thì khách hàng gọi.
While she was giving the presentation, the projector stopped working.
Trong lúc cô ấy đang thuyết trình thì máy chiếu ngừng chạy.

3. Hai việc diễn ra song song

While I was writing the report, my colleague was preparing the slides.
Trong lúc tôi viết báo cáo thì đồng nghiệp chuẩn bị slide.

4. Tả bối cảnh cho một câu chuyện

It was raining, and people were hurrying home.
Trời đang mưa và mọi người đang vội vã về nhà.

5. Nhờ vả, hỏi một cách lịch sự

I was wondering if you could help me with this.
Không biết anh có thể giúp tôi việc này không ạ.

when hay while?

  • while + việc dài (thường ở quá khứ tiếp diễn): While I was cooking, …
  • when + việc ngắn xen vào (quá khứ đơn): …when the phone rang.
  • when cũng dùng được với việc dài: When I was cooking, the phone rang.

Dấu hiệu nhận biết

while, when, at + giờ + yesterday / last night, at this time yesterday / last week, at that time, all day yesterday

Phân biệt với quá khứ đơn

When the manager arrived, we started the meeting.
Khi quản lý tới, chúng tôi mới bắt đầu họp (tới rồi mới bắt đầu).
When the manager arrived, we were having the meeting.
Khi quản lý tới, chúng tôi đang họp (đang họp thì quản lý tới).

Lỗi hay gặp

✗ I was work at 8 p.m. yesterday.

✓ I was working at 8 p.m. yesterday.

Thể tiếp diễn là was/were + V-ing.

✗ The phone was ringing while I took a shower.

✓ The phone rang while I was taking a shower.

Việc kéo dài (đang tắm) dùng quá khứ tiếp diễn; việc ngắn xen vào (chuông reo) dùng quá khứ đơn.

✗ They was waiting for you in the lobby.

✓ They were waiting for you in the lobby.

Chủ ngữ số nhiều dùng were.

✗ I was knowing the answer.

✓ I knew the answer.

know là động từ chỉ trạng thái, không dùng thể tiếp diễn.

Mẹo