🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Động từ

Cụm động từ

Phrasal verbs

Động từ + giới từ/trạng từ mang nghĩa mới (look into, put off, carry out…), loại tách được và không tách được.

Cụm động từ (phrasal verb) gồm một động từ và một hoặc hai tiểu từ (up, out, off, on, in, over, down, back, into…). Nghĩa của cả cụm thường khác hẳn động từ gốc: give là cho, nhưng give up là bỏ; put là đặt, nhưng put off là hoãn.

Bốn loại cụm động từ

1. Không có tân ngữ

The car broke down on the way.
Xe bị hỏng giữa đường.
The meeting ran over.
Cuộc họp bị kéo dài quá giờ.

2. Có tân ngữ, tách được

Tân ngữ là danh từ thì đứng giữa hoặc sau cụm đều được. Tân ngữ là đại từ (it, them, him…) thì bắt buộc đứng giữa.

Please fill out this form. = Please fill this form out.
Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
Please fill it out.
Vui lòng điền vào mẫu đơn này (tân ngữ là đại từ).

3. Có tân ngữ, không tách được

Tân ngữ luôn đứng sau cả cụm, kể cả khi là đại từ.

We'll look into the problem. → We'll look into it.
Chúng tôi sẽ xem xét vấn đề này.
Who looks after the children when you're at work?
Ai chăm sóc bọn trẻ khi bạn đi làm?

4. Ba từ

Thường không tách được.

We've run out of paper.
Chúng ta hết giấy in rồi.
She came up with a great idea.
Cô ấy nghĩ ra một ý tưởng rất hay.

Cụm động từ hay gặp trong TOEIC

CụmNghĩaVí dụ
carry outtiến hành, thực hiệncarry out a survey
call offhuỷThe event was called off due to rain.
put offhoãnWe put off the meeting until Monday.
set upthành lập; sắp xếpset up a meeting, set up a company
fill out / fill inđiền (đơn)Please fill out this form.
hand innộphand in the report
look intoxem xét, điều traWe'll look into the complaint.
look over / go overxem qua, rà soátCould you look over my draft?
turn downtừ chối; vặn nhỏShe turned down the job offer.
take overtiếp quảnHe took over the sales department.
pick upđón; lấy, nhậnI'll pick you up at 8.
drop offđưa tới, gửi lạidrop off the package at reception
run out ofhếtWe've run out of toner.
come up withnghĩ racome up with a solution
figure outtìm ra, hiểu rafigure out the cause of the problem
find outphát hiện, tìm hiểufind out the price
sign up (for)đăng kýsign up for the workshop
get back toliên lạc lạiI'll get back to you tomorrow.
follow up (on)theo dõi tiếpfollow up on the order
back upsao lưu; ủng hộback up your files
lay offcho nghỉ việc (cắt giảm)The factory laid off 50 workers.
check in / check outlàm thủ tục nhận / trả phòngcheck in at the front desk
show up / turn upxuất hiện, có mặtOnly ten people showed up.
take offcất cánh; cởi raThe plane took off on time.

Cụm động từ cũng có dạng bị động như động từ thường, giữ nguyên tiểu từ: The event was called off. Các cụm cố định như depend on, deal with xem ở Giới từ đi kèm động từ, tính từ, danh từ.

Lỗi hay gặp

✗ Please fill out it before Friday.

✓ Please fill it out before Friday.

Tân ngữ là đại từ thì phải đứng giữa động từ và tiểu từ.

✗ I'm looking it into.

✓ I'm looking into it.

look into không tách được: tân ngữ luôn đứng sau.

✗ We have run out paper.

✓ We have run out of paper.

run out of là cụm ba từ, không được bỏ of.

Mẹo