Động từ
Cụm động từ
Phrasal verbs
Động từ + giới từ/trạng từ mang nghĩa mới (look into, put off, carry out…), loại tách được và không tách được.
Cụm động từ (phrasal verb) gồm một động từ và một hoặc hai tiểu từ (up, out, off, on, in, over, down, back, into…). Nghĩa của cả cụm thường khác hẳn động từ gốc: give là cho, nhưng give up là bỏ; put là đặt, nhưng put off là hoãn.
Bốn loại cụm động từ
1. Không có tân ngữ
2. Có tân ngữ, tách được
Tân ngữ là danh từ thì đứng giữa hoặc sau cụm đều được. Tân ngữ là đại từ (it, them, him…) thì bắt buộc đứng giữa.
3. Có tân ngữ, không tách được
Tân ngữ luôn đứng sau cả cụm, kể cả khi là đại từ.
4. Ba từ
Thường không tách được.
Cụm động từ hay gặp trong TOEIC
| Cụm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| carry out | tiến hành, thực hiện | carry out a survey |
| call off | huỷ | The event was called off due to rain. |
| put off | hoãn | We put off the meeting until Monday. |
| set up | thành lập; sắp xếp | set up a meeting, set up a company |
| fill out / fill in | điền (đơn) | Please fill out this form. |
| hand in | nộp | hand in the report |
| look into | xem xét, điều tra | We'll look into the complaint. |
| look over / go over | xem qua, rà soát | Could you look over my draft? |
| turn down | từ chối; vặn nhỏ | She turned down the job offer. |
| take over | tiếp quản | He took over the sales department. |
| pick up | đón; lấy, nhận | I'll pick you up at 8. |
| drop off | đưa tới, gửi lại | drop off the package at reception |
| run out of | hết | We've run out of toner. |
| come up with | nghĩ ra | come up with a solution |
| figure out | tìm ra, hiểu ra | figure out the cause of the problem |
| find out | phát hiện, tìm hiểu | find out the price |
| sign up (for) | đăng ký | sign up for the workshop |
| get back to | liên lạc lại | I'll get back to you tomorrow. |
| follow up (on) | theo dõi tiếp | follow up on the order |
| back up | sao lưu; ủng hộ | back up your files |
| lay off | cho nghỉ việc (cắt giảm) | The factory laid off 50 workers. |
| check in / check out | làm thủ tục nhận / trả phòng | check in at the front desk |
| show up / turn up | xuất hiện, có mặt | Only ten people showed up. |
| take off | cất cánh; cởi ra | The plane took off on time. |
Cụm động từ cũng có dạng bị động như động từ thường, giữ nguyên tiểu từ: The event was called off. Các cụm cố định như depend on, deal with xem ở Giới từ đi kèm động từ, tính từ, danh từ.
Lỗi hay gặp
✗ Please fill out it before Friday.
✓ Please fill it out before Friday.
Tân ngữ là đại từ thì phải đứng giữa động từ và tiểu từ.
✗ I'm looking it into.
✓ I'm looking into it.
look into không tách được: tân ngữ luôn đứng sau.
✗ We have run out paper.
✓ We have run out of paper.
run out of là cụm ba từ, không được bỏ of.