Động từ
Bảng động từ bất quy tắc
Irregular verbs
Dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) của các động từ bất quy tắc hay gặp.
Động từ có quy tắc thêm -ed cho cả quá khứ (V2) lẫn quá khứ phân từ (V3): work → worked → worked. Động từ bất quy tắc có dạng riêng nên phải học thuộc. Bảng dưới đây gồm hơn 100 động từ hay gặp, chia theo kiểu biến đổi để dễ nhớ.
- V2 dùng cho thì quá khứ đơn: She wrote the report.
- V3 dùng cho các thì hoàn thành, câu bị động và rút gọn mệnh đề: She has written the report. / The report was written by her.
Muốn tìm nhanh một động từ, nhấn Ctrl + F (trên Mac là ⌘ + F) rồi gõ động từ đó.
Ba dạng giống nhau
| V1 | V2 | V3 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| bet | bet | bet | đặt cược |
| bid | bid | bid | trả giá, đấu thầu |
| broadcast | broadcast | broadcast | phát sóng |
| burst | burst | burst | nổ, vỡ |
| cost | cost | cost | có giá là |
| cut | cut | cut | cắt |
| forecast | forecast | forecast | dự báo |
| hit | hit | hit | đánh, va vào |
| hurt | hurt | hurt | làm đau |
| let | let | let | để, cho phép |
| put | put | put | đặt, để |
| quit | quit | quit | bỏ, nghỉ |
| read | read | read | đọc (V2, V3 đọc là /red/) |
| set | set | set | đặt, thiết lập |
| shut | shut | shut | đóng |
| split | split | split | chia, tách |
| spread | spread | spread | lan ra, trải ra |
| upset | upset | upset | làm buồn, làm đảo lộn |
Hai dạng sau giống nhau (V2 = V3)
| V1 | V2 | V3 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| bend | bent | bent | uốn cong |
| bring | brought | brought | mang đến |
| build | built | built | xây dựng |
| buy | bought | bought | mua |
| catch | caught | caught | bắt, bắt kịp |
| deal | dealt | dealt | giải quyết, giao dịch |
| dig | dug | dug | đào |
| feed | fed | fed | cho ăn |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
| fight | fought | fought | chiến đấu |
| find | found | found | tìm thấy |
| get | got | got / gotten | lấy, có được, trở nên |
| hang | hung | hung | treo |
| have | had | had | có |
| hear | heard | heard | nghe |
| hold | held | held | cầm, giữ; tổ chức |
| keep | kept | kept | giữ |
| lay | laid | laid | đặt, để |
| lead | led | led | dẫn dắt |
| leave | left | left | rời đi, để lại |
| lend | lent | lent | cho mượn |
| light | lit | lit | thắp sáng |
| lose | lost | lost | mất, thua |
| make | made | made | làm, chế tạo |
| mean | meant | meant | có nghĩa là |
| meet | met | met | gặp |
| pay | paid | paid | trả tiền |
| say | said | said | nói |
| seek | sought | sought | tìm kiếm |
| sell | sold | sold | bán |
| send | sent | sent | gửi |
| shoot | shot | shot | bắn; quay phim |
| sit | sat | sat | ngồi |
| sleep | slept | slept | ngủ |
| spend | spent | spent | tiêu, dành (thời gian) |
| stand | stood | stood | đứng |
| stick | stuck | stuck | dính, dán |
| sweep | swept | swept | quét |
| teach | taught | taught | dạy |
| tell | told | told | kể, bảo |
| think | thought | thought | nghĩ |
| understand | understood | understood | hiểu |
| win | won | won | thắng |
V1 và V3 giống nhau
| V1 | V2 | V3 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| become | became | become | trở nên |
| come | came | come | đến |
| overcome | overcame | overcome | vượt qua |
| run | ran | run | chạy; điều hành |
Ba dạng khác nhau
Kiểu i – a – u
| V1 | V2 | V3 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| begin | began | begun | bắt đầu |
| drink | drank | drunk | uống |
| ring | rang | rung | reo, gọi điện |
| shrink | shrank | shrunk | co lại, giảm |
| sing | sang | sung | hát |
| sink | sank | sunk | chìm |
| swim | swam | swum | bơi |
V3 tận cùng bằng -en
| V1 | V2 | V3 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| arise | arose | arisen | nảy sinh |
| beat | beat | beaten | đánh bại |
| bite | bit | bitten | cắn |
| break | broke | broken | làm vỡ, hỏng |
| choose | chose | chosen | chọn |
| drive | drove | driven | lái xe |
| eat | ate | eaten | ăn |
| fall | fell | fallen | rơi, giảm |
| forbid | forbade | forbidden | cấm |
| forget | forgot | forgotten | quên |
| forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| freeze | froze | frozen | đóng băng |
| give | gave | given | cho, đưa |
| hide | hid | hidden | giấu |
| mistake | mistook | mistaken | nhầm lẫn |
| oversee | oversaw | overseen | giám sát |
| ride | rode | ridden | cưỡi, đi (xe) |
| rise | rose | risen | tăng, mọc |
| see | saw | seen | nhìn thấy |
| shake | shook | shaken | lắc; bắt (tay) |
| speak | spoke | spoken | nói |
| steal | stole | stolen | lấy cắp |
| take | took | taken | lấy, mang, cầm |
| undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| wake | woke | woken | thức dậy |
| write | wrote | written | viết |
V2 tận cùng bằng -ew, V3 bằng -wn
| V1 | V2 | V3 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| blow | blew | blown | thổi |
| draw | drew | drawn | vẽ; rút ra |
| fly | flew | flown | bay |
| grow | grew | grown | lớn lên; trồng |
| know | knew | known | biết |
| throw | threw | thrown | ném |
| withdraw | withdrew | withdrawn | rút lại, rút tiền |
show cũng có V3 là shown, nhưng V2 là showed.
Các động từ khác
| V1 | V2 | V3 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| be | was / were | been | là, thì, ở |
| do | did | done | làm |
| go | went | gone | đi |
| lie | lay | lain | nằm |
| tear | tore | torn | xé |
| undergo | underwent | undergone | trải qua |
| wear | wore | worn | mặc, đội, đeo |
lie (nằm) và lay (đặt) rất dễ nhầm, xem ở Các cặp động từ dễ nhầm.
Có hai cách viết
Tiếng Anh Mỹ thường dùng dạng có quy tắc (-ed), tiếng Anh Anh hay dùng dạng -t. Cả hai đều đúng.
| V1 | V2 / V3 |
|---|---|
| burn | burned / burnt |
| dream | dreamed / dreamt |
| learn | learned / learnt |
| smell | smelled / smelt |
| spell | spelled / spelt |
| spill | spilled / spilt |
| prove | proved; V3 có thêm dạng proven |
Lỗi hay gặp
✗ He has went to the bank.
✓ He has gone to the bank.
Sau have/has là V3 (gone), không phải V2 (went).
✗ The printer is broke.
✓ The printer is broken.
Bị động và tính từ chỉ trạng thái dùng V3 (broken).
✗ Sales have rose by 10 percent.
✓ Sales have risen by 10 percent.
rise → rose → risen; sau have là risen.
✗ The winner was chose by the committee.
✓ The winner was chosen by the committee.
Bị động: be + V3 (chosen).