Danh từ, mạo từ và lượng từ
Sở hữu cách ('s và of)
Possessive 's and of
Cách nói "của ai, của cái gì": the manager's office, the end of the meeting.
Muốn nói "của ai, của cái gì", tiếng Anh dùng 's (sở hữu cách) hoặc of.
Cách viết 's
| Danh từ | Cách viết | Ví dụ |
|---|---|---|
| số ít | + 's | the manager's office, my sister's car |
| số nhiều không tận cùng bằng -s | + 's | the children's books, women's clothing |
| số nhiều tận cùng bằng -s | chỉ thêm ' | the employees' lounge, our clients' feedback |
| tên riêng tận cùng bằng -s | 's hoặc ' | James's desk / James' desk |
Khi nào dùng 's, khi nào dùng of
's dùng với người, con vật, tổ chức, thời gian và địa danh:
- the CEO's decision, the company's policy
- today's meeting, next week's conference, a week's vacation
- Vietnam's economy
of dùng với đồ vật, khái niệm, hoặc khi cụm danh từ dài:
- the end of the meeting, the cost of the repairs, the top of the page
- the name of the hotel where we stayed
Sở hữu chung và sở hữu riêng
- Chung: chỉ thêm 's vào người cuối: John and Mary's office (một văn phòng của cả hai).
- Riêng: thêm 's vào từng người: John's and Mary's offices (mỗi người một văn phòng).
Lược bỏ danh từ sau 's
Danh từ đã rõ thì có thể bỏ, nhất là nơi chốn:
- This pen is Tom's.
- I'm going to the dentist's. (phòng khám nha sĩ)
- We stayed at my aunt's. (nhà dì)
Cách nói a friend of mine, a colleague of Tom's xem ở Đại từ nhân xưng và sở hữu.
Lỗi hay gặp
✗ The employees's lounge is upstairs.
✓ The employees' lounge is upstairs.
Danh từ số nhiều tận cùng bằng -s thì chỉ thêm dấu nháy.
✗ The childrens' books are on the shelf.
✓ The children's books are on the shelf.
children không tận cùng bằng -s, nên thêm 's.
✗ I'll see you at tomorrow meeting.
✓ I'll see you at tomorrow's meeting.
"Cuộc họp ngày mai" dùng sở hữu cách: tomorrow's meeting.