Danh từ, mạo từ và lượng từ
All, each, every, both, either, neither, none
All, each, every, both, either, neither
Nói về toàn bộ hoặc từng phần của một nhóm, và động từ đi kèm chia số ít hay số nhiều.
Các từ này nói về toàn bộ hay từng phần của một nhóm. Điểm khó là danh từ đi kèm số ít hay số nhiều, và động từ chia thế nào.
| Từ | Nghĩa | Danh từ đi kèm | Động từ |
|---|---|---|---|
| all | tất cả (từ 3 trở lên, hoặc không đếm được) | số nhiều / không đếm được | số nhiều / số ít |
| every | mọi (nhìn cả nhóm, từ 3 trở lên) | số ít | số ít |
| each | mỗi (nhìn từng cái, từ 2 trở lên) | số ít | số ít |
| both | cả hai | số nhiều | số nhiều |
| either | một trong hai (cái nào cũng được) | số ít | số ít |
| neither | không cái nào trong hai | số ít | số ít |
| no | không có | số ít / số nhiều / không đếm được | theo danh từ |
| none of | không ai, không cái nào (từ 3 trở lên) | of + số nhiều / không đếm được | số ít hoặc số nhiều |
all
all có thể đứng sau chủ ngữ hoặc sau trợ động từ: We have all received the email.
every và each
every nhìn cả nhóm như một tổng thể; each nhìn từng thành viên riêng lẻ. Cả hai đi với danh từ số ít và động từ số ít.
- each of + the / these / them + danh từ số nhiều + động từ số ít.
- every không đi trực tiếp với of: nói every one of the rooms hoặc each of the rooms.
- every + khoảng thời gian: every two weeks (hai tuần một lần).
- each có thể đứng cuối câu: The tickets cost $20 each.
both, either, neither: nói về hai
Cũng dùng được both of / either of / neither of + the / them + danh từ số nhiều. Các cặp both… and, either… or, neither… nor xem ở Liên từ.
no và none
Sau none of + danh từ số nhiều, động từ số nhiều hay số ít đều được dùng (văn trang trọng hay dùng số ít). none có thể đứng một mình: How many replies did you get? — None.
Lỗi hay gặp
✗ Every employees must wear a badge.
✓ Every employee must wear a badge.
every + danh từ số ít.
✗ Each of the room has a TV.
✓ Each of the rooms has a TV.
each of + danh từ số nhiều (the rooms), động từ vẫn số ít (has).
✗ Both of candidate are qualified.
✓ Both candidates are qualified.
both + danh từ số nhiều (both candidates, hoặc both of the candidates).
✗ Every of the participants received a certificate.
✓ Each of the participants received a certificate.
every không đi trực tiếp với of; dùng each of hoặc every one of.