🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Danh từ, mạo từ và lượng từ

All, each, every, both, either, neither, none

All, each, every, both, either, neither

Nói về toàn bộ hoặc từng phần của một nhóm, và động từ đi kèm chia số ít hay số nhiều.

Các từ này nói về toàn bộ hay từng phần của một nhóm. Điểm khó là danh từ đi kèm số ít hay số nhiều, và động từ chia thế nào.

TừNghĩaDanh từ đi kèmĐộng từ
alltất cả (từ 3 trở lên, hoặc không đếm được)số nhiều / không đếm đượcsố nhiều / số ít
everymọi (nhìn cả nhóm, từ 3 trở lên)số ítsố ít
eachmỗi (nhìn từng cái, từ 2 trở lên)số ítsố ít
bothcả haisố nhiềusố nhiều
eithermột trong hai (cái nào cũng được)số ítsố ít
neitherkhông cái nào trong haisố ítsố ít
nokhông cósố ít / số nhiều / không đếm đượctheo danh từ
none ofkhông ai, không cái nào (từ 3 trở lên)of + số nhiều / không đếm đượcsố ít hoặc số nhiều

all

All employees must attend the training.
Tất cả nhân viên phải tham dự buổi đào tạo.
All information is confidential.
Mọi thông tin đều được bảo mật.
All of them agreed. = They all agreed.
Tất cả bọn họ đều đồng ý.

all có thể đứng sau chủ ngữ hoặc sau trợ động từ: We have all received the email.

every và each

every nhìn cả nhóm như một tổng thể; each nhìn từng thành viên riêng lẻ. Cả hai đi với danh từ số ít và động từ số ít.

Every employee receives an ID badge.
Mọi nhân viên đều được cấp thẻ.
Each employee receives a different code.
Mỗi nhân viên nhận một mã riêng.
Each of the rooms has a TV.
Mỗi phòng đều có TV.
  • each of + the / these / them + danh từ số nhiều + động từ số ít.
  • every không đi trực tiếp với of: nói every one of the rooms hoặc each of the rooms.
  • every + khoảng thời gian: every two weeks (hai tuần một lần).
  • each có thể đứng cuối câu: The tickets cost $20 each.

both, either, neither: nói về hai

Both candidates are qualified.
Cả hai ứng viên đều đủ năng lực.
Either option is fine.
Phương án nào cũng được.
Neither candidate was available.
Cả hai ứng viên đều không rảnh.

Cũng dùng được both of / either of / neither of + the / them + danh từ số nhiều. Các cặp both… and, either… or, neither… nor xem ở Liên từ.

no và none

No employees were injured.
Không có nhân viên nào bị thương.
None of the applicants were suitable.
Không ứng viên nào phù hợp.

Sau none of + danh từ số nhiều, động từ số nhiều hay số ít đều được dùng (văn trang trọng hay dùng số ít). none có thể đứng một mình: How many replies did you get? — None.

Lỗi hay gặp

✗ Every employees must wear a badge.

✓ Every employee must wear a badge.

every + danh từ số ít.

✗ Each of the room has a TV.

✓ Each of the rooms has a TV.

each of + danh từ số nhiều (the rooms), động từ vẫn số ít (has).

✗ Both of candidate are qualified.

✓ Both candidates are qualified.

both + danh từ số nhiều (both candidates, hoặc both of the candidates).

✗ Every of the participants received a certificate.

✓ Each of the participants received a certificate.

every không đi trực tiếp với of; dùng each of hoặc every one of.

Mẹo