🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Tính từ, trạng từ và so sánh

Tính từ

Adjectives

Vị trí của tính từ, trật tự khi có nhiều tính từ, và tính từ đuôi -ed khác -ing thế nào (bored, boring).

Vị trí của tính từ

  1. Trước danh từ: a reliable supplier, an urgent request
  2. Sau động từ nối (be, become, seem, look, remain…): The results look promising. Xem Động từ nối.
  3. Sau đại từ bất định: something important, anyone interested
  4. Sau danh từ trong một số cụm: the people involved, the person responsible, the rooms available, the documents attached
  5. Sau make / keep / find + tân ngữ: Please keep the door closed.

Tính từ không thêm -s dù danh từ số nhiều: two new employees, different options.

We are looking for a reliable supplier.
Chúng tôi đang tìm một nhà cung cấp đáng tin cậy.
Please review the documents attached.
Vui lòng xem tài liệu đính kèm.

Trật tự khi có nhiều tính từ

Ý kiến → kích cỡ → tuổi, độ mới → hình dạng → màu sắc → nguồn gốc → chất liệu → mục đích + danh từ (nhiều người nhớ bằng chữ OSASCOMP: Opinion, Size, Age, Shape, Color, Origin, Material, Purpose).

a large black leather bag
một chiếc túi da màu đen cỡ lớn
a beautiful old Italian table
một chiếc bàn Ý cổ rất đẹp

Thực tế hiếm khi dùng quá ba tính từ trước một danh từ.

Tính từ đuôi -ed và -ing

  • -ed: cảm xúc của người bị tác động: interested, bored, satisfied, confused, surprised, disappointed
  • -ing: tính chất của người hoặc vật gây ra cảm xúc đó: interesting, boring, satisfying, confusing, surprising, disappointing
I'm interested in the position.
Tôi quan tâm tới vị trí này.
The position is interesting.
Vị trí này rất thú vị.
The customers were disappointed with the delay.
Khách hàng thất vọng vì sự chậm trễ.
This quarter's results were disappointing.
Kết quả quý này thật đáng thất vọng.

Tính từ ghép

Số + danh từ số ít, nối bằng gạch ngang, đứng trước danh từ (danh từ ở giữa không thêm s):

a two-day conference
một hội nghị kéo dài hai ngày
a five-star hotel
một khách sạn năm sao

Các tính từ ghép khác hay gặp: well-known, high-quality, long-term, full-time, part-time, user-friendly, state-of-the-art.

Tính từ đi kèm giới từ (responsible for, familiar with…) xem ở Giới từ đi kèm động từ, tính từ, danh từ; so sánh tính từ xem ở So sánh.

Lỗi hay gặp

✗ There are differents options.

✓ There are different options.

Tính từ không thêm -s.

✗ I'm boring with this work.

✓ I'm bored with this work.

Cảm xúc của người (thấy chán) dùng -ed. I'm boring nghĩa là "tôi là người nhàm chán".

✗ We booked a two-weeks vacation.

✓ We booked a two-week vacation.

Trong tính từ ghép, danh từ giữ dạng số ít.

✗ I have important something to tell you.

✓ I have something important to tell you.

Tính từ đứng sau something, anyone, nothing…

Mẹo