🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Giới từ, liên từ và từ nối

Giới từ chỉ thời gian

Prepositions of time

in, on, at; for và since; during và while; by và until.

at, on, in

Giới từDùng vớiVí dụ
atgiờ, thời điểm cụ thểat 9 a.m., at noon, at night, at the moment, at the end of the month
onngày, thứ, ngày thángon Monday, on May 5, on my birthday, on Monday morning, on weekdays
intháng, năm, mùa, buổi trong ngày, khoảng thời gian dàiin May, in 2025, in summer, in the morning, in the 1990s
The meeting starts at 9 a.m. on Monday.
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ sáng thứ Hai.
The company was founded in 2010.
Công ty được thành lập vào năm 2010.

for và since

for + khoảng thời gian (for three years); since + mốc thời gian (since 2020). Thường đi với thì hiện tại hoàn thành, xem Hiện tại hoàn thành.

She has worked here for three years, since 2022.
Cô ấy làm ở đây được ba năm, từ năm 2022.

during và while

during + danh từ; while + mệnh đề. Xem thêm Mệnh đề chỉ thời gian.

Please turn off your phone during the presentation.
Vui lòng tắt điện thoại trong suốt buổi thuyết trình.

by và until

  • by: không muộn hơn, hạn chót. Việc phải xong trước hoặc đúng mốc đó.
  • until (till): việc kéo dài tới mốc đó.
Please submit the report by Friday.
Vui lòng nộp báo cáo trước thứ Sáu.
The store is open until 9 p.m.
Cửa hàng mở cửa tới 9 giờ tối.

within, in, after

  • within + khoảng thời gian: trong vòng (không quá): We will reply within 24 hours.
  • in + khoảng thời gian (tương lai): sau… nữa: The meeting starts in ten minutes.
  • after + mốc hoặc sự việc: after lunch, after 5 p.m.

Các giới từ khác hay gặp

Giới từNghĩaVí dụ
before / prior totrướcprior to the meeting (trang trọng)
from… to / from… untiltừ… đếnfrom 9 a.m. to 5 p.m.
between… andgiữa… vàbetween 2 and 4 p.m.
throughoutsuốtthroughout the year
around / aboutkhoảngat around 3 o'clock
as of / startingkể từ (một ngày nào đó)As of June 1, the store will close at 8 p.m.
overtrong suốt (một khoảng)over the past five years

Lỗi hay gặp

✗ The meeting is on 3 p.m.

✓ The meeting is at 3 p.m.

Giờ dùng at.

✗ I'll see you on next Monday.

✓ I'll see you next Monday.

Trước next, last, this, every không dùng giới từ.

✗ Please send it until Friday.

✓ Please send it by Friday.

Hạn chót (gửi trước thứ Sáu) dùng by; until dùng khi việc kéo dài tới mốc đó.

✗ I was born on 1998.

✓ I was born in 1998.

Năm dùng in.

Mẹo