Tôi đang ôn thi TOEIC.
▶I'm studying for the TOEIC test.
Cách khác: I'm preparing for the TOEIC exam.▶
📌 study for/prepare for + kỳ thi.📖 Hiện tại tiếp diễn ↗Giới từ đi kèm động từ, tính từ, danh từ ↗