Ghế được xếp quanh bàn.
▶Chairs are arranged around the table.
Cách khác: There are chairs around the table.▶
📌 around: xung quanh; trạng thái dùng bị động are arranged.📖 Câu bị động ↗Giới từ chỉ nơi chốn và chuyển động ↗