Tôi đến khám sức khoẻ định kỳ.
▶I'm here for my annual checkup.
Cách khác: I came for a routine checkup.▶
📌 annual: hằng năm; routine: định kỳ.📖 Giới từ đi kèm động từ, tính từ, danh từ ↗Tính từ ↗