Xe này rất tiết kiệm nhiên liệu.
▶This car is very economical.
Cách khác: This car uses very little fuel.▶
📌 economical: tiết kiệm; economic: thuộc về kinh tế.📖 Tính từ ↗Cấu tạo từ: tiền tố và hậu tố ↗