Sản phẩm mới sẽ ra mắt vào tháng Chín.
- ra mắt → launch, be released
The new product will be launched in September.
Cách khác: We are launching the new product in September.
📌 launch vừa là động từ vừa là danh từ: the launch date.📖 Câu bị động ↗Hiện tại tiếp diễn ↗