Hạn chót được dời sang thứ Tư tới.
▶The deadline has been moved to next Wednesday.
Cách khác: They pushed the deadline back to next Wednesday.▶
📌 next Wednesday không có giới từ: ✗ cách viết sai: on next Wednesday.📖 Câu bị động ↗Quá khứ đơn ↗