🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Nền tảng

Hoà hợp chủ ngữ – động từ

Subject–verb agreement

Khi nào động từ chia số ít, khi nào số nhiều: each/every, a number of hay the number of, neither… nor, danh từ tập hợp…

Động từ phải chia theo chủ ngữ: chủ ngữ số ít thì dùng is, was, has, V-s/es; chủ ngữ số nhiều thì dùng are, were, have, V nguyên mẫu. Cái khó là tìm đúng chủ ngữ thật và biết các trường hợp đặc biệt.

1. Chủ ngữ bị che bởi cụm giới từ hoặc mệnh đề

Bỏ qua cụm giới từ (of…, in…, with…) và mệnh đề quan hệ để tìm chủ ngữ thật.

The list of applicants is on your desk.
Danh sách ứng viên đang ở trên bàn bạn (chủ ngữ là list).
The cost of the repairs was higher than expected.
Chi phí sửa chữa cao hơn dự kiến.
One of the employees has been promoted.
Một trong các nhân viên đã được thăng chức.

2. as well as, together with, along with

Động từ chia theo chủ ngữ đứng đầu, không tính phần sau các cụm này.

The CEO, as well as the managers, is attending.
Giám đốc, cùng với các quản lý, sẽ tham dự.

3. Hai chủ ngữ nối bằng and → số nhiều

The manager and her assistant are in a meeting.
Quản lý và trợ lý của cô ấy đang họp.

4. or, either… or, neither… nor, not only… but also

Động từ chia theo chủ ngữ gần nó nhất.

Either the manager or the assistants are responsible.
Hoặc quản lý hoặc các trợ lý chịu trách nhiệm.
Neither the assistants nor the manager is available.
Cả các trợ lý lẫn quản lý đều không rảnh.

5. each, every, everyone, someone, nobody… → số ít

Every employee has a parking space.
Mỗi nhân viên đều có một chỗ đậu xe.
Each of the rooms has a TV.
Mỗi phòng đều có TV.

Xem thêm All, each, every, both, either, neither, none.

6. a number of và the number of

A number of customers have complained.
Một số khách hàng đã phàn nàn (a number of = nhiều, số nhiều).
The number of complaints has increased.
Số lượng lời phàn nàn đã tăng (the number of = con số, số ít).

7. Danh từ không đếm được → số ít

information, equipment, advice, furniture, news, money, luggage, research…

The new equipment has arrived.
Thiết bị mới đã về tới.

Xem thêm Danh từ đếm được và không đếm được.

8. Danh từ tập hợp

team, staff, committee, company, family, audience: tiếng Anh Mỹ thường chia số ít, tiếng Anh Anh dùng được cả hai.

The committee has approved the budget.
Uỷ ban đã duyệt ngân sách.

9. Các trường hợp số ít khác

  • Khoảng thời gian, số tiền, khoảng cách: Five years is a long time. / Ten dollars is enough.
  • V-ing, to V, mệnh đề làm chủ ngữ: Exercising regularly improves your health. / What we need is more time.
  • Danh từ tận cùng bằng -s nhưng là số ít: The news is good. (news, economics, mathematics)

10. Chia theo danh từ phía sau

  • There is / There are chia theo danh từ đứng sau: There are two problems. Xem There is/are và It làm chủ ngữ giả.
  • all, most, some, half, phân số, phần trăm + of + danh từ: chia theo danh từ sau of: Most of the work is done. / Most of the employees are here.
  • the + tính từ chỉ một nhóm người (the elderly, the rich) → số nhiều: The elderly need special care.

Lỗi hay gặp

✗ The list of names are on the desk.

✓ The list of names is on the desk.

Chủ ngữ thật là list (số ít), không phải names.

✗ Every employees has to sign in.

✓ Every employee has to sign in.

every + danh từ số ít + động từ số ít.

✗ The number of applicants have doubled.

✓ The number of applicants has doubled.

the number of (con số) là số ít.

✗ The informations are useful.

✓ The information is useful.

information không đếm được: không thêm -s, động từ số ít.

Mẹo