Giới từ, liên từ và từ nối
Liên từ
Conjunctions
and, but, or, so, yet và các cặp liên từ both… and, either… or, neither… nor, not only… but also.
Liên từ nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề lại với nhau. Có ba loại: liên từ kết hợp (and, but, or…), cặp liên từ (both… and, either… or…) và liên từ phụ thuộc (because, although, when…).
Liên từ kết hợp
Nối hai thành phần ngang hàng (hai từ, hai cụm, hai mệnh đề). Hay được nhớ bằng chữ FANBOYS: for, and, nor, but, or, yet, so.
| Liên từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| and | và | The office is bright and spacious. |
| but | nhưng | The office is small, but it is comfortable. |
| or | hoặc | You can pay by cash or by card. |
| so | nên, vì vậy | The store was closed, so we left. |
| yet | vậy mà, nhưng | The plan was simple, yet it worked perfectly. |
| for | vì (trang trọng) | We left early, for it was getting dark. |
| nor | cũng không | She doesn't eat meat, nor does she eat fish. |
Khi nối hai mệnh đề đầy đủ, thường đặt dấu phẩy trước liên từ.
Cặp liên từ
| Cặp liên từ | Nghĩa | Động từ chia theo |
|---|---|---|
| both A and B | cả A và B | số nhiều |
| either A or B | hoặc A hoặc B | B |
| neither A nor B | không A cũng không B | B |
| not only A but (also) B | không những A mà còn B | B |
| whether A or B | dù A hay B; liệu A hay B | |
| not A but B | không phải A mà là B | B |
A và B phải cùng dạng (cùng tính từ, cùng cụm giới từ, cùng V-ing…), xem Cấu trúc song song. Cách chia động từ xem Hoà hợp chủ ngữ – động từ.
Liên từ phụ thuộc
Mở đầu một mệnh đề phụ, nói về nguyên nhân, nhượng bộ, thời gian, điều kiện… Xem từng chủ điểm:
- because, since, so that: Nguyên nhân, kết quả và mục đích
- although, even though, whereas: Nhượng bộ và tương phản
- when, while, until, as soon as: Mệnh đề chỉ thời gian
- if, unless: Câu điều kiện
Lỗi hay gặp
✗ Both the manager or the staff agreed.
✓ Both the manager and the staff agreed.
both đi với and; either đi với or; neither đi với nor.
✗ Neither the printer nor the scanner are working.
✓ Neither the printer nor the scanner is working.
Động từ chia theo chủ ngữ gần nhất (the scanner, số ít).
✗ She is not only smart but also works hard.
✓ She is not only smart but also hardworking.
Hai vế sau not only và but also phải cùng dạng (hai tính từ).
✗ Either you can call me or email me.
✓ You can either call me or email me.
either đặt ngay trước vế thứ nhất để hai vế cân nhau (call me / email me).