🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Danh từ, mạo từ và lượng từ

Lượng từ: some, any, much, many, few, little…

Quantifiers

Nói về số lượng: some/any, much/many, a lot of, (a) few/(a) little, a number of/an amount of.

Lượng từ cho biết bao nhiêu. Chọn lượng từ nào tuỳ danh từ đi sau là đếm được hay không đếm được (xem Danh từ đếm được và không đếm được).

Đi vớiLượng từ
Danh từ đếm được số nhiềumany, a few, few, several, a number of, a couple of
Danh từ không đếm đượcmuch, a little, little, a great deal of, an amount of
Cả haisome, any, a lot of, lots of, plenty of, no, enough, more, most

some và any

  • some: câu khẳng định; lời mời, lời đề nghị (Would you like some coffee?); câu hỏi khi mong câu trả lời là có.
  • any: câu phủ định và câu hỏi. Trong câu khẳng định, any nghĩa là "bất kỳ": Call me any time.
We need some extra chairs.
Chúng tôi cần thêm vài cái ghế.
Are there any seats left?
Còn ghế trống nào không?

much, many, a lot of

many và much hay dùng trong câu phủ định, câu hỏi và văn trang trọng. Câu khẳng định thông thường hay dùng a lot of / lots of.

We don't have much time.
Chúng tôi không có nhiều thời gian.
How many emails do you get a day?
Bạn nhận được bao nhiêu email mỗi ngày?
A lot of people came to the workshop.
Có rất nhiều người tới dự hội thảo.

a few, few, a little, little

Có a: một ít (đủ, tích cực)Không a: rất ít (gần như không, tiêu cực)
Đếm đượca few customersfew customers
Không đếm đượca little timelittle time
We still have a little time, so don't rush.
Chúng ta vẫn còn chút thời gian, đừng vội.
Few people attended the presentation.
Rất ít người đến dự buổi giới thiệu.
There is little demand for this product.
Sản phẩm này gần như không có nhu cầu.

a number of, the number of, an amount of

  • a number of + danh từ số nhiều + động từ số nhiều (= nhiều)
  • the number of + danh từ số nhiều + động từ số ít (= con số)
  • an amount of + danh từ không đếm được: a large amount of data

Xem thêm Hoà hợp chủ ngữ – động từ.

Lượng từ + of

Có the, my, these, them… phía sau thì phải có of; không có thì không dùng of.

Most employees work from home.
Phần lớn nhân viên làm việc ở nhà.
Most of our employees work from home.
Phần lớn nhân viên của chúng tôi làm việc ở nhà.
A few of them agreed.
Vài người trong số họ đã đồng ý.

Các từ nói về cả nhóm như all, each, every, both xem ở All, each, every, both, either, neither, none.

Lỗi hay gặp

✗ There aren't some chairs left.

✓ There aren't any chairs left.

Câu phủ định dùng any.

✗ How many money do you need?

✓ How much money do you need?

money không đếm được, dùng much.

✗ Most of employees work from home.

✓ Most employees work from home.

Không có the/our/these thì không dùng of: most employees, hoặc most of the employees.

✗ Almost employees agreed with the plan.

✓ Almost all employees agreed with the plan.

almost không đứng thẳng trước danh từ; dùng almost all hoặc most.

✗ Hurry up, we have few time left.

✓ Hurry up, we have little time left.

time không đếm được, dùng little (hoặc not much).

Mẹo