Danh từ, mạo từ và lượng từ
Lượng từ: some, any, much, many, few, little…
Quantifiers
Nói về số lượng: some/any, much/many, a lot of, (a) few/(a) little, a number of/an amount of.
Lượng từ cho biết bao nhiêu. Chọn lượng từ nào tuỳ danh từ đi sau là đếm được hay không đếm được (xem Danh từ đếm được và không đếm được).
| Đi với | Lượng từ |
|---|---|
| Danh từ đếm được số nhiều | many, a few, few, several, a number of, a couple of |
| Danh từ không đếm được | much, a little, little, a great deal of, an amount of |
| Cả hai | some, any, a lot of, lots of, plenty of, no, enough, more, most |
some và any
- some: câu khẳng định; lời mời, lời đề nghị (Would you like some coffee?); câu hỏi khi mong câu trả lời là có.
- any: câu phủ định và câu hỏi. Trong câu khẳng định, any nghĩa là "bất kỳ": Call me any time.
much, many, a lot of
many và much hay dùng trong câu phủ định, câu hỏi và văn trang trọng. Câu khẳng định thông thường hay dùng a lot of / lots of.
a few, few, a little, little
| Có a: một ít (đủ, tích cực) | Không a: rất ít (gần như không, tiêu cực) | |
|---|---|---|
| Đếm được | a few customers | few customers |
| Không đếm được | a little time | little time |
a number of, the number of, an amount of
- a number of + danh từ số nhiều + động từ số nhiều (= nhiều)
- the number of + danh từ số nhiều + động từ số ít (= con số)
- an amount of + danh từ không đếm được: a large amount of data
Xem thêm Hoà hợp chủ ngữ – động từ.
Lượng từ + of
Có the, my, these, them… phía sau thì phải có of; không có thì không dùng of.
Các từ nói về cả nhóm như all, each, every, both xem ở All, each, every, both, either, neither, none.
Lỗi hay gặp
✗ There aren't some chairs left.
✓ There aren't any chairs left.
Câu phủ định dùng any.
✗ How many money do you need?
✓ How much money do you need?
money không đếm được, dùng much.
✗ Most of employees work from home.
✓ Most employees work from home.
Không có the/our/these thì không dùng of: most employees, hoặc most of the employees.
✗ Almost employees agreed with the plan.
✓ Almost all employees agreed with the plan.
almost không đứng thẳng trước danh từ; dùng almost all hoặc most.
✗ Hurry up, we have few time left.
✓ Hurry up, we have little time left.
time không đếm được, dùng little (hoặc not much).