🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Câu điều kiện và câu giả định

Biến thể câu điều kiện và đảo ngữ

Unless, provided that & inverted conditionals

unless, as long as, provided that, in case, otherwise, but for, và đảo ngữ với Should/Were/Had.

Ngoài if (xem Câu điều kiện), tiếng Anh còn nhiều cách nói điều kiện khác, và một dạng đảo ngữ trang trọng rất hay gặp trong email công việc.

unless = if… not

Unless you register by Friday, you won't get the discount.
Nếu không đăng ký trước thứ Sáu, bạn sẽ không được giảm giá.

= If you don't register by Friday, … Vì unless đã mang nghĩa phủ định, phía sau không thêm not.

as long as, provided that: miễn là, với điều kiện là

as long as, so long as, provided (that), providing (that), on condition that

You can work from home as long as you finish your tasks on time.
Bạn có thể làm việc ở nhà, miễn là hoàn thành công việc đúng hạn.
Provided that the budget is approved, we will start next month.
Với điều kiện ngân sách được duyệt, chúng ta sẽ bắt đầu vào tháng sau.

in case: phòng khi

in case khác if: làm việc gì trước để đề phòng điều có thể xảy ra.

Take an umbrella in case it rains.
Mang ô theo phòng khi trời mưa.
In case of fire, use the stairs.
Trong trường hợp có hoả hoạn, hãy dùng cầu thang bộ.

in case of + danh từ thường gặp trên biển báo, thông báo.

otherwise: nếu không thì

Là từ nối, đứng đầu câu sau (xem Từ nối (trạng từ liên kết)).

Please confirm by noon; otherwise, your booking will be cancelled.
Vui lòng xác nhận trước 12 giờ; nếu không, đặt chỗ của bạn sẽ bị huỷ.

but for, without: nếu không có

But for your help, we would have failed.
Nếu không có sự giúp đỡ của bạn, chúng tôi đã thất bại rồi.
Without the new software, the process would take twice as long.
Nếu không có phần mềm mới, quy trình sẽ lâu gấp đôi.

suppose, what if: giả sử

Suppose the flight is delayed, what will we do?
Giả sử chuyến bay bị hoãn thì chúng ta làm gì?

Đảo ngữ câu điều kiện

Trong văn trang trọng, có thể bỏ if và đưa should / were / had lên trước chủ ngữ:

LoạiBình thườngĐảo ngữ
1If you have any questions, …Should you have any questions, …
2If I were you, …Were I you, …
2If the price were to rise, …Were the price to rise, …
3If I had known, …Had I known, …
Should you require any further information, please do not hesitate to contact us.
Nếu bạn cần thêm thông tin, xin đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi.
Had we known earlier, we would have rescheduled.
Nếu biết sớm hơn, chúng tôi đã đổi lịch rồi.

Phủ định: Had I not seen the email, … (không viết Hadn't I seen). Các dạng đảo ngữ khác xem ở Đảo ngữ.

Lỗi hay gặp

✗ Unless you don't hurry, you'll miss the bus.

✓ Unless you hurry, you'll miss the bus.

unless đã có nghĩa "nếu không", không thêm don't.

✗ Should you will need help, please call me.

✓ Should you need help, please call me.

Đảo ngữ với should: should + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu.

✗ Had I knew about the meeting, I would have come.

✓ Had I known about the meeting, I would have come.

Đảo ngữ loại 3: had + chủ ngữ + V3.

✗ In case it will rain, take an umbrella.

✓ In case it rains, take an umbrella.

Sau in case dùng hiện tại đơn, giống vế if.

Mẹo