🎧 Góc English
‹ Ngữ pháp

Câu bị động và câu gián tiếp

Bị động đặc biệt

Special passive structures

It is said that…, He is said to…, bị động với động từ có hai tân ngữ, need + V-ing.

Ngoài công thức cơ bản be + V3 (xem Câu bị động), câu bị động còn có một số dạng đặc biệt rất hay gặp trong văn bản công việc và trong TOEIC.

Bị động với động từ tường thuật

Với say, believe, think, report, expect, know, consider, estimate, có hai cách:

Cách 1It is said that + S + V…
Cách 2S + is said to + V / to have + V3
It is said that the CEO is retiring.
Người ta nói rằng giám đốc sắp nghỉ hưu.
The CEO is said to be retiring.
Người ta nói rằng giám đốc sắp nghỉ hưu (cách 2).

Ở cách 2, dùng to V khi việc đó xảy ra cùng lúc hoặc sau thời điểm nói; dùng to have + V3 khi việc đó đã xảy ra trước.

The company is believed to have lost money last year.
Người ta tin rằng năm ngoái công ty đã bị lỗ.
Sales are expected to rise next quarter.
Doanh số dự kiến sẽ tăng trong quý tới.
It is estimated that more than 5,000 people attended the fair.
Người ta ước tính có hơn 5.000 người tham dự hội chợ.

Động từ có hai tân ngữ

give, send, offer, show, pay, lend, award, grant, promise có hai tân ngữ (người và vật), nên có hai cách đổi. Lấy người làm chủ ngữ là cách phổ biến hơn.

All employees were given a bonus.
Toàn bộ nhân viên được thưởng.
A bonus was given to all employees.
Một khoản thưởng đã được trao cho toàn bộ nhân viên.
She was offered the position of team leader.
Cô ấy được mời vị trí trưởng nhóm.

Bị động sau động từ khác: to be + V3, being + V3

She expects to be promoted.
Cô ấy mong được thăng chức.
I don't like being interrupted.
Tôi không thích bị ngắt lời.
Applications will be considered after being checked.
Hồ sơ sẽ được xét duyệt sau khi được kiểm tra.

need + V-ing: cần được làm

The printer needs repairing. = The printer needs to be repaired.
Máy in cần được sửa.

get + V3 (văn nói)

Thường dùng cho việc bất ngờ, không mong muốn, hoặc thay đổi trạng thái.

My luggage got lost.
Hành lý của tôi bị thất lạc.
He got promoted last month.
Anh ấy được thăng chức tháng trước.

Bị động của make, see, hear cần thêm to (We were made to wait), xem Động từ nguyên mẫu không to; nhờ người khác làm (have something done) xem Thể sai khiến.

Lỗi hay gặp

✗ It is said that the CEO to retire soon.

✓ It is said that the CEO will retire soon.

Sau It is said that là một mệnh đề đầy đủ. Muốn dùng to V thì đổi chủ ngữ: The CEO is said to be retiring.

✗ The company is believed to lose money last year.

✓ The company is believed to have lost money last year.

Việc đã xảy ra trước (last year) thì dùng to have + V3.

✗ I don't like being interrupt.

✓ I don't like being interrupted.

Bị động: being + V3.

✗ The report needs to check before Friday.

✓ The report needs to be checked before Friday.

Bản báo cáo không tự kiểm tra được: need to be + V3 (hoặc needs checking).

Mẹo